Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 封建主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封建主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封建主 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngjiànzhǔ] lãnh chúa; chúa tể phong kiến。封建社会的领主。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
封建主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封建主 Tìm thêm nội dung cho: 封建主