Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阜, chiết tự chữ PHỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阜:
阜
Chiết tự chữ 阜
Pinyin: fu4;
Việt bính: fau6;
阜 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 阜
(Danh) Núi đất, gò đất.◇Trương Hiệp 張協: Đăng thúy phụ, lâm đan cốc 登翠阜, 臨丹谷 (Thất mệnh 七命) Lên gò xanh, đến hang đỏ.
(Danh) Đất liền, đại lục.
◇Thi Kinh 詩經: Như sơn như phụ, Như cương như lăng 如山如阜, 如岡如陵 (Tiểu Nhã 小雅, Thiên bảo 天保) Như núi như đất liền, Như đỉnh như gò.
(Tính) Thịnh vượng.
(Tính) Dồi dào.
◎Như: vật phụ dân phong 物阜民豐 vật chất dồi dào nhân dân sung túc.
(Tính) To lớn.
◎Như: khổng phụ 孔阜 to lớn.
(Tính) Yên ổn, an khang.
◇Tiền Lưu 錢鏐: Dân an tục phụ 民安俗阜 (Đầu long văn 投龍文) Dân tục an khang.
(Động) Làm cho giàu có, phong phú.
◇Khổng Tử gia ngữ 孔子家語: Khả dĩ phụ ngô dân chi tài hề 可以阜吾民之財兮 (Biện nhạc 辯樂) Có thể làm cho của cải của dân ta giàu có hề.
phụ, như "phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)" (gdhn)
Nghĩa của 阜 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 8
Hán Việt: PHỤ
1. núi đất。土山。
2. nhiều (vật tư)。(物资)多。
物阜民丰。
dân đông của nhiều; dân giàu của cải nhiều
Số nét: 8
Hán Việt: PHỤ
1. núi đất。土山。
2. nhiều (vật tư)。(物资)多。
物阜民丰。
dân đông của nhiều; dân giàu của cải nhiều
Chữ gần giống với 阜:
阜,Dị thể chữ 阜
阝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阜
| phụ | 阜: | phụ (bộ thủ: u đất, cái gò) |

Tìm hình ảnh cho: 阜 Tìm thêm nội dung cho: 阜
