Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
động binh
Đem quân đi đánh trận.
Nghĩa của 动兵 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngbīng] động binh; xuất binh; huy động quân đội。出动军队打仗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 動
| động | 動: | động não; lay động |
| đụng | 動: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |

Tìm hình ảnh cho: 動兵 Tìm thêm nội dung cho: 動兵
