Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 厕所 卫生间 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厕所 卫生间:
Nghĩa của 厕所 卫生间 trong tiếng Trung hiện đại:
cèsuǒ wèishēngjiān nhà vệ sinh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厕
| sí | 厕: | sí sở (chuồng tiêu) |
| xí | 厕: | nhà xí (cầu tiêu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫
| vệ | 卫: | bảo vệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |

Tìm hình ảnh cho: 厕所 卫生间 Tìm thêm nội dung cho: 厕所 卫生间
