Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bọn trong tiếng Việt:
["- d. Tập hợp gồm một số người có chung một tính chất nào đó, như cùng lứa tuổi, cùng một tổ chức, cùng tham gia một hoạt động, v.v. Một bọn trẻ. Bọn con buôn. Bọn họ. Bọn tôi sẽ đến."]Dịch bọn sang tiếng Trung hiện đại:
帮; 群; 班; 组; 批; 伙; 帮子; 拨; 拨子。kết bọn搭帮。
nhập bọn
合伙。
曹 《名, 辈。》
bọn ta; chúng ta; chúng mình
吾曹。
伙伴 《古代兵制十人为一火, 火长一人管炊事, 同火者称为火伴, 现在泛指共同参加某种组织或从事某种活动的人, 写作伙伴。》
坏分子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bọn
| bọn | 伴: | một bọn; cả bọn |
| bọn | 呠: | một bọn; cả bọn |
| bọn | 𪨠: | bọn cượp |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bọn | 𦏓: | một bọn; cả bọn |

Tìm hình ảnh cho: bọn Tìm thêm nội dung cho: bọn
