Cao su chống va đập cửa

Chữ 昫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昫, chiết tự chữ HU, HÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昫:

昫 hú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 昫

Chiết tự chữ hu, hú bao gồm chữ 日 句 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昫 cấu thành từ 2 chữ: 日, 句
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • câu, cú, cấu
  • []

    U+662B, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu3, xu1, xu4;
    Việt bính: heoi2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 昫

    (Tính) Ấm áp.
    § Cũng như
    .
    hu (gdhn)

    Nghĩa của 昫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xù]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 9
    Hán Việt: HÚC
    húc; ấm áp (thường dùng làm tên người)。温暖。多用于人名。

    Chữ gần giống với 昫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

    Chữ gần giống 昫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昫 Tự hình chữ 昫 Tự hình chữ 昫 Tự hình chữ 昫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昫

    hu: 
    昫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昫 Tìm thêm nội dung cho: 昫