Cao su chống va đập cửa
Chữ 昫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昫, chiết tự chữ HU, HÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昫:
昫
Pinyin: xu3, xu1, xu4;
Việt bính: heoi2;
昫 hú
Nghĩa Trung Việt của từ 昫
(Tính) Ấm áp.§ Cũng như hú 煦.
hu (gdhn)
Nghĩa của 昫 trong tiếng Trung hiện đại:
[xù]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: HÚC
húc; ấm áp (thường dùng làm tên người)。温暖。多用于人名。
Số nét: 9
Hán Việt: HÚC
húc; ấm áp (thường dùng làm tên người)。温暖。多用于人名。
Chữ gần giống với 昫:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昫
| hu | 昫: |

Tìm hình ảnh cho: 昫 Tìm thêm nội dung cho: 昫
