Cao su chống va đập cửa

Từ: 乱纷纷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乱纷纷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乱纷纷 trong tiếng Trung hiện đại:

[luànfēnfēn] hỗn loạn; rối loạn; rối bời。形容杂乱纷扰。
乱纷纷的人群。
đám người hỗn loạn.
他心里乱纷纷的,怎么也安静不下来。
trong lòng anh ấy hỗn loạn, làm thế nào để cho anh ấy bình tĩnh lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷

phân:phân vân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷

phân:phân vân
乱纷纷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乱纷纷 Tìm thêm nội dung cho: 乱纷纷