Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 乱纷纷 trong tiếng Trung hiện đại:
[luànfēnfēn] hỗn loạn; rối loạn; rối bời。形容杂乱纷扰。
乱纷纷的人群。
đám người hỗn loạn.
他心里乱纷纷的,怎么也安静不下来。
trong lòng anh ấy hỗn loạn, làm thế nào để cho anh ấy bình tĩnh lại.
乱纷纷的人群。
đám người hỗn loạn.
他心里乱纷纷的,怎么也安静不下来。
trong lòng anh ấy hỗn loạn, làm thế nào để cho anh ấy bình tĩnh lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱
| loàn | 乱: | lăng loàn |
| loạn | 乱: | nổi loạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷
| phân | 纷: | phân vân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷
| phân | 纷: | phân vân |

Tìm hình ảnh cho: 乱纷纷 Tìm thêm nội dung cho: 乱纷纷
