Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trải qua có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trải qua:
Nghĩa trải qua trong tiếng Việt:
["- Đã từng qua : Trải qua một thời gian nghiên cứu."]Dịch trải qua sang tiếng Trung hiện đại:
度过; 渡越 《让时间在工作、生活、娱乐、休息中消失。》trải qua mùa hè ở biển在海滩上度过了夏天。
trải qua muôn ngàn khó khăn
渡越种种困难。
经过; 经 《通过(处所、时间、动作等)。》
những chuyện như vầy tôi chưa từng trải qua.
这样的事, 我从来没经验过。 经受 《承受; 禁受。》
经验 《亲身见过, 做过或遭受过。》
开荤 《指经历某种新奇的事情。》
由打 《经由。》
历经; 经历; 更; 历; 涉; 由; 阅; 阅历; 遭际 《亲身见过、做过或遭受过。》
trải qua kiếp nạn.
历经劫难。
ngôi miếu nhỏ đã trải qua hàng trăm năm phong ba bão táp, đã bị tàn phá.
小庙历经百余年的风雪剥蚀, 已残破不堪。
trải qua nguy hiểm.
涉险。
trải qua rất nhiều việc
阅历过很多事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: trải
| trải | 戴: | bơi trải |
| trải | 𬁻: | trải ra |
| trải | 𣥱: | từng trải, bơi trải, trải chiếu |
| trải | 𣦆: | trải qua |
| trải | 𣦰: | trải qua |
| trải | 豸: | trải ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: qua
| qua | 剐: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 剮: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 呱: | qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc) |
| qua | 埚: | qua (nồi đất) |
| qua | 堝: | qua (nồi đất) |
| qua | 戈: | can qua |
| qua | 撾: | qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua) |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
| qua | 過: | vượt qua, nhìn qua, qua loa |
| qua | 䯄: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |
| qua | 騧: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |

Tìm hình ảnh cho: trải qua Tìm thêm nội dung cho: trải qua
