Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ xạ:
Pinyin: she4, yi4, ye4;
Việt bính: je6 jik6 se6
1. [注射] chú xạ 2. [照射] chiếu xạ 3. [亂射] loạn xạ 4. [反射] phản xạ;
射 xạ, dạ, dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 射
(Động) Bắn (tên, đạn, ...).◇Tô Thức 蘇軾: Thước khởi ư tiền, sử kị trục nhi xạ chi, bất hoạch 鵲起於前, 使騎逐而射之, 不獲 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Chim khách vụt bay trước mặt, sai người cưỡi ngựa đuổi bắn, không được.
(Động) Tiêm, phun.
◎Như: chú xạ 注射 tiêm, phún xạ 噴射 phun ra.
(Động) Soi, tỏa, lóe.
◎Như: thần quang tứ xạ 神光四射 ánh sáng thần soi tóe bốn bên.
(Động) Ám chỉ, nói cạnh khóe.
◎Như: ảnh xạ 影射 nói bóng gió.
(Động) Giành lấy, đánh cá, thi đấu.
◎Như: xạ lợi 射利 tranh cướp mối lợi.
◇Sử Kí 史記: Kị sổ dữ Tề chư công tử trì trục trọng xạ 忌數與齊諸公子馳逐重射 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Điền) Kị nhiều lần cùng với các công tử nước Tề đánh cá ngựa, số tiền cá khá lớn.Một âm là dạ.
(Danh)
◎Như: bộc dạ 僕射 tên một chức quan nhà Tần.Lại một âm là dịch.
(Động) Chán, ngán.
◎Như: vô dịch 無射 không chán.
xạ, như "thiện xạ; phản xạ" (vhn)
Nghĩa của 射 trong tiếng Trung hiện đại:
[shè]Bộ: 寸 - Thốn
Số nét: 10
Hán Việt: XẠ
1. bắn; sút。用推力或弹力送出(箭、子弹、足球等)。
发射。
bắn ra.
扫射。
bắn quét.
射箭。
bắn tên.
射出三发炮弹。
bắn ba phát đạn.
右锋乘机射入一球。
tiền đạo bên phải thừa cơ sút vào một quả.
2. phụt; tiêm。液体受到压力通过小孔迅速挤出。
喷射。
phụt ra; phun ra.
注射。
tiêm thuốc; chích thuốc.
管子坏了,射了他一身的水。
đường ống hỏng, nước phụt đầy người anh ấy.
3. phát ra; chiếu rọi (ánh sáng, nhiệt độ)。放出(光、热、电波等)。
反射。
phản xạ.
辐射。
bức xạ.
射线。
tia.
光芒四射。
ánh sáng chiếu rọi khắp bốn phía.
4. ám chỉ; bóng gió。有所指。
暗射。
ám chỉ.
影射。
bóng gió.
Từ ghép:
射程 ; 射电天文学 ; 射电望远镜 ; 射干 ; 射击 ; 射箭 ; 射界 ; 射猎 ; 射流 ; 射流技术 ; 射门 ; 射手 ; 射线 ; 射影
Số nét: 10
Hán Việt: XẠ
1. bắn; sút。用推力或弹力送出(箭、子弹、足球等)。
发射。
bắn ra.
扫射。
bắn quét.
射箭。
bắn tên.
射出三发炮弹。
bắn ba phát đạn.
右锋乘机射入一球。
tiền đạo bên phải thừa cơ sút vào một quả.
2. phụt; tiêm。液体受到压力通过小孔迅速挤出。
喷射。
phụt ra; phun ra.
注射。
tiêm thuốc; chích thuốc.
管子坏了,射了他一身的水。
đường ống hỏng, nước phụt đầy người anh ấy.
3. phát ra; chiếu rọi (ánh sáng, nhiệt độ)。放出(光、热、电波等)。
反射。
phản xạ.
辐射。
bức xạ.
射线。
tia.
光芒四射。
ánh sáng chiếu rọi khắp bốn phía.
4. ám chỉ; bóng gió。有所指。
暗射。
ám chỉ.
影射。
bóng gió.
Từ ghép:
射程 ; 射电天文学 ; 射电望远镜 ; 射干 ; 射击 ; 射箭 ; 射界 ; 射猎 ; 射流 ; 射流技术 ; 射门 ; 射手 ; 射线 ; 射影
Tự hình:

Pinyin: she4;
Việt bính: se6;
麝 xạ
Nghĩa Trung Việt của từ 麝
(Danh) Con hươu xạ.§ Một giống thú giống như hươu mà nhỏ hơn, không có sừng, lông đen, bụng có một cái bọng da to bằng trái trứng gà, gọi là xạ hương 麝香, dùng để làm thuốc.
(Danh) Chất thơm của xạ hương 麝香.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Lạp chiếu bán lung kim phỉ thúy, Xạ huân vi độ tú phù dong 蠟照半籠金翡翠, 麝熏微度繡芙蓉 (Vô đề kì nhất 無題其一) Nến chiếu lung linh màn phỉ thúy, Hương xông thoang thoảng gấm phù dung.
xạ, như "xạ hương" (vhn)
Nghĩa của 麝 trong tiếng Trung hiện đại:
[shè]Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 21
Hán Việt: XẠ
1. con cầy。哺乳动物,形状像鹿而小,无角,前腿短,后腿长,善于跳跃,尾巴短,毛黑褐色或灰褐色。雄麝的犬齿很发达,露出口外,肚脐和生殖器之间有腺囊,能分泌麝香。通称香獐子。
2. cầy hương; xạ hương。麝香的简称。
Từ ghép:
麝牛 ; 麝鼩 ; 麝鼠 ; 麝香
Số nét: 21
Hán Việt: XẠ
1. con cầy。哺乳动物,形状像鹿而小,无角,前腿短,后腿长,善于跳跃,尾巴短,毛黑褐色或灰褐色。雄麝的犬齿很发达,露出口外,肚脐和生殖器之间有腺囊,能分泌麝香。通称香獐子。
2. cầy hương; xạ hương。麝香的简称。
Từ ghép:
麝牛 ; 麝鼩 ; 麝鼠 ; 麝香
Chữ gần giống với 麝:
麝,Tự hình:

Dịch xạ sang tiếng Trung hiện đại:
射 《用推力或弹力送出(箭、子弹、足球等)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xạ
| xạ | 射: | thiện xạ; phản xạ |
| xạ | 麝: | xạ hương |

Tìm hình ảnh cho: xạ Tìm thêm nội dung cho: xạ
