Chữ 聰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聰, chiết tự chữ THÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聰:

聰 thông

Đây là các chữ cấu thành từ này: 聰

聰

Chiết tự chữ 聰

Chiết tự chữ thông bao gồm chữ 耳 悤 hoặc 耳 囱 心 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 聰 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 悤
  • 耳 nhãi, nhĩ, nhải
  • 悤 thông
  • 2. 聰 cấu thành từ 3 chữ: 耳, 囱, 心
  • 耳 nhãi, nhĩ, nhải
  • 囱 song, thông
  • 心 tim, tâm, tấm
  • thông [thông]

    U+8070, tổng 17 nét, bộ Nhĩ 耳
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 聪;
    Pinyin: cong1;
    Việt bính: cung1
    1. [冰雪聰明] băng tuyết thông minh;

    聰 thông

    Nghĩa Trung Việt của từ 聰

    (Động) Xem xét, phân biệt phải trái.
    ◇Sử Kí 史
    記: Khuất Bình tật vương thính chi bất thông dã, sàm siểm chi tế minh dã 屈平疾王聽之不聰也, 讒諂之蔽明也 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Khuất Bình lo buồn về nỗi nhà vua nghe không phân biệt phải trái, để lời gièm pha che lấp trí sáng suốt.

    (Danh)
    Thính lực, thính giác.
    ◎Như: hữu nhĩ thất thông 右耳失聰 tai bên phải bị điếc (mất thính giác).

    (Tính)
    Thính, nghe rõ.
    ◎Như: nhĩ thông mục minh 耳聰目明 tai thính mắt sáng.

    (Tính)
    Hiểu nhanh, thiên tư dĩnh ngộ.
    ◎Như: thông minh 聰明 thiên tư sáng suốt, thông tuệ 聰慧 sáng trí mẫn tiệp.
    ◇Hán Thư 漢書: Thông đạt hữu tài, đế thậm ái chi 聰達有材, 帝甚愛之 (Tuyên Nguyên Lục Vương truyện 宣元六王傳) Hiểu suốt mọi việc và có tài năng, vua rất yêu quý.
    thông, như "thông (nghe rõ); thông minh" (vhn)

    Chữ gần giống với 聰:

    䏄, 䏅, 䏆, 䏇, 聯, 聰, 聲, 聳, 聯, 𦗝, 𦗞,

    Dị thể chữ 聰

    聦, 聪,

    Chữ gần giống 聰

    駬, 聑, 驄, 聋, 职, 聍, 聎, 聏, 總, 聐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聰 Tự hình chữ 聰 Tự hình chữ 聰 Tự hình chữ 聰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聰

    thông聰:thông (nghe rõ); thông minh
    聰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聰 Tìm thêm nội dung cho: 聰