Từ: 竭泽而渔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竭泽而渔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竭泽而渔 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiézééryú] Hán Việt: KIỆT TRẠCH NHI NGƯ
tát ao bắt cá (vơ vét bằng hết, chỉ thấy cái lợi trước mắt, không chú ý đến lợi ích lâu dài)。排尽湖中或池中的水捉鱼。比喻取之不留余地,只顾眼前利益,不顾长远利益。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭

kiệt:khánh kiệt; kiệt sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泽

trạch:hồ trạch (ao , hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渔

ngư:ngư ông
竭泽而渔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竭泽而渔 Tìm thêm nội dung cho: 竭泽而渔