Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 单方面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单方面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单方面 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānfāngmiàn] một mặt; một phương diện。两个或两个以上的方面中的一个方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
单方面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单方面 Tìm thêm nội dung cho: 单方面