Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 撂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撂, chiết tự chữ LƯỢC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撂:
撂
Chiết tự chữ 撂
Chiết tự chữ lược bao gồm chữ 手 畧 hoặc 扌 畧 hoặc 才 畧 hoặc 手 田 各 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 撂 cấu thành từ 2 chữ: 手, 畧 |
2. 撂 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 畧 |
3. 撂 cấu thành từ 2 chữ: 才, 畧 |
4. 撂 cấu thành từ 3 chữ: 手, 田, 各 |
Pinyin: liao4, lue4, liao1, liao2, lãœe4;
Việt bính: liu1;
撂 lược
Nghĩa Trung Việt của từ 撂
(Động) Khêu ra, gạt ra.◎Như: lược khai 撂開 gạt ra.
(Động) Ngã, té nhào.
◎Như: bả đối thủ lược đảo 把對手撂倒 làm cho đối thủ ngã vật xuống.
lược, như "xâm lược" (gdhn)
Nghĩa của 撂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撩)
[liào]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: LƯỢC
1. bỏ xuống; đặt xuống。放;搁。
他撂下饭碗, 又上工地去了。
anh ấy bỏ bát cơm xuống, lại lên công trường ngay.
事儿撂下半个月了。
công việc quẳng đấy nửa tháng rồi.
2. quật ngã; hạ thủ。弄倒。
他脚下使了个绊儿, 一下子把对手撂在地上。
anh ấy gạt chân một cái, trong chốc lát đối thủ bị quật ngã dưới đất.
3. quẳng đi; ném đi; vứt đi; quăng đi。抛弃;抛。
他出门在外, 把家全撂给妻子了。
anh ấy ra bên ngoài, toàn bộ gia đình giao lại cho cô vợ.
Từ ghép:
撂地 ; 撂荒 ; 撂跤 ; 撂手 ; 撂挑子
[liào]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: LƯỢC
1. bỏ xuống; đặt xuống。放;搁。
他撂下饭碗, 又上工地去了。
anh ấy bỏ bát cơm xuống, lại lên công trường ngay.
事儿撂下半个月了。
công việc quẳng đấy nửa tháng rồi.
2. quật ngã; hạ thủ。弄倒。
他脚下使了个绊儿, 一下子把对手撂在地上。
anh ấy gạt chân một cái, trong chốc lát đối thủ bị quật ngã dưới đất.
3. quẳng đi; ném đi; vứt đi; quăng đi。抛弃;抛。
他出门在外, 把家全撂给妻子了。
anh ấy ra bên ngoài, toàn bộ gia đình giao lại cho cô vợ.
Từ ghép:
撂地 ; 撂荒 ; 撂跤 ; 撂手 ; 撂挑子
Chữ gần giống với 撂:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Dị thể chữ 撂
㨼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撂
| lược | 撂: | xâm lược |

Tìm hình ảnh cho: 撂 Tìm thêm nội dung cho: 撂
