Chữ 撂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撂, chiết tự chữ LƯỢC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撂:

撂 lược

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撂

Chiết tự chữ lược bao gồm chữ 手 畧 hoặc 扌 畧 hoặc 才 畧 hoặc 手 田 各 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 撂 cấu thành từ 2 chữ: 手, 畧
  • thủ
  • lược, trước
  • 2. 撂 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 畧
  • thủ
  • lược, trước
  • 3. 撂 cấu thành từ 2 chữ: 才, 畧
  • tài
  • lược, trước
  • 4. 撂 cấu thành từ 3 chữ: 手, 田, 各
  • thủ
  • ruộng, điền
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • lược [lược]

    U+6482, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao4, lue4, liao1, liao2, lãœe4;
    Việt bính: liu1;

    lược

    Nghĩa Trung Việt của từ 撂

    (Động) Khêu ra, gạt ra.
    ◎Như: lược khai
    gạt ra.

    (Động)
    Ngã, té nhào.
    ◎Như: bả đối thủ lược đảo làm cho đối thủ ngã vật xuống.
    lược, như "xâm lược" (gdhn)

    Nghĩa của 撂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (撩)
    [liào]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 15
    Hán Việt: LƯỢC
    1. bỏ xuống; đặt xuống。放;搁。
    他撂下饭碗, 又上工地去了。
    anh ấy bỏ bát cơm xuống, lại lên công trường ngay.
    事儿撂下半个月了。
    công việc quẳng đấy nửa tháng rồi.
    2. quật ngã; hạ thủ。弄倒。
    他脚下使了个绊儿, 一下子把对手撂在地上。
    anh ấy gạt chân một cái, trong chốc lát đối thủ bị quật ngã dưới đất.
    3. quẳng đi; ném đi; vứt đi; quăng đi。抛弃;抛。
    他出门在外, 把家全撂给妻子了。
    anh ấy ra bên ngoài, toàn bộ gia đình giao lại cho cô vợ.
    Từ ghép:
    撂地 ; 撂荒 ; 撂跤 ; 撂手 ; 撂挑子

    Chữ gần giống với 撂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

    Dị thể chữ 撂

    ,

    Chữ gần giống 撂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撂 Tự hình chữ 撂 Tự hình chữ 撂 Tự hình chữ 撂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撂

    lược:xâm lược
    撂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撂 Tìm thêm nội dung cho: 撂