Từ: 蝴蝶结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝴蝶结:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蝴 • 蝶 • 结

Nghĩa của 蝴蝶结 trong tiếng Trung hiện đại:

[húdiéjié] cái nơ; nơ bướm; nút hình bướm。形状像蝴蝶的结子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝴

hà蝴:con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện
hồ蝴:hồ điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝶

bướm蝶:bay bướm; ong bướm
điệp蝶:hồ điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết结:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
蝴蝶结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蝴蝶结 Tìm thêm nội dung cho: 蝴蝶结