Từ: 跳行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳行 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàoháng] 1. nhảy hàng。阅读或抄写时漏去一行。
2. xuống dòng。另起一行书写。
3. chuyển nghề; đổi nghề; chuyển ngành。改行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
跳行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳行 Tìm thêm nội dung cho: 跳行