Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 跳行 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiàoháng] 1. nhảy hàng。阅读或抄写时漏去一行。
2. xuống dòng。另起一行书写。
3. chuyển nghề; đổi nghề; chuyển ngành。改行。
2. xuống dòng。另起一行书写。
3. chuyển nghề; đổi nghề; chuyển ngành。改行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳
| khiêu | 跳: | khiêu vũ |
| khoèo | 跳: | nằm khoèo |
| khêu | 跳: | cà khêu (cà kheo) |
| khểu | 跳: | dáng đi khất khểu |
| queo | 跳: | cong queo |
| quèo | 跳: | quèo chân |
| xeo | 跳: | đòn xeo (bẩy đi) |
| xiêu | 跳: | xiêu vẹo |
| xiếu | 跳: | xem khiêu |
| xẹo | 跳: | |
| xệu | 跳: | xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 跳行 Tìm thêm nội dung cho: 跳行
