Chữ 鴿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴿, chiết tự chữ CÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴿:

鴿 cáp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鴿

鴿

Chiết tự chữ 鴿

Chiết tự chữ cáp bao gồm chữ 合 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鴿 cấu thành từ 2 chữ: 合, 鳥
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • cáp [cáp]

    U+9D3F, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ge1;
    Việt bính: gaap3 gap3
    1. [鳩鴿類] cưu cáp loại;

    鴿 cáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 鴿

    (Danh) Chim bồ câu.
    § Có rất nhiều giống. Dã cáp
    鴿 ở rừng hay ăn hại lúa. Gia cáp 鴿 bay rất cao, trí nhớ tốt, đem đi thật xa mới thả cũng biết bay về, vì thế nên ngày xưa hay dùng nó để đưa thư từ, tục gọi là bột cáp 鴿.
    cáp, như "gia cáp (chim bồ câu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鴿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 鴿, , , , , , , 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,

    Dị thể chữ 鴿

    ,

    Chữ gần giống 鴿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鴿 Tự hình chữ 鴿 Tự hình chữ 鴿 Tự hình chữ 鴿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴿

    cáp鴿:gia cáp (chim bồ câu)
    鴿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鴿 Tìm thêm nội dung cho: 鴿