Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鴿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴿, chiết tự chữ CÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴿:
鴿
Biến thể giản thể: 鸽;
Pinyin: ge1;
Việt bính: gaap3 gap3
1. [鳩鴿類] cưu cáp loại;
鴿 cáp
§ Có rất nhiều giống. Dã cáp 野鴿 ở rừng hay ăn hại lúa. Gia cáp 家鴿 bay rất cao, trí nhớ tốt, đem đi thật xa mới thả cũng biết bay về, vì thế nên ngày xưa hay dùng nó để đưa thư từ, tục gọi là bột cáp 鵓鴿.
cáp, như "gia cáp (chim bồ câu)" (gdhn)
Pinyin: ge1;
Việt bính: gaap3 gap3
1. [鳩鴿類] cưu cáp loại;
鴿 cáp
Nghĩa Trung Việt của từ 鴿
(Danh) Chim bồ câu.§ Có rất nhiều giống. Dã cáp 野鴿 ở rừng hay ăn hại lúa. Gia cáp 家鴿 bay rất cao, trí nhớ tốt, đem đi thật xa mới thả cũng biết bay về, vì thế nên ngày xưa hay dùng nó để đưa thư từ, tục gọi là bột cáp 鵓鴿.
cáp, như "gia cáp (chim bồ câu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鴿:
䳋, 䳌, 䳍, 䳎, 䳏, 䳐, 䳑, 䳒, 䳓, 䳔, 䴔, 䴕, 鴯, 鴰, 鴳, 鴴, 鴶, 鴷, 鴺, 鴻, 鴼, 鴽, 鴾, 鴿, 鵀, 鵁, 鵂, 鵃, 鵄, 鵉, 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,Dị thể chữ 鴿
鸽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴿
| cáp | 鴿: | gia cáp (chim bồ câu) |

Tìm hình ảnh cho: 鴿 Tìm thêm nội dung cho: 鴿
