Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 廕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廕, chiết tự chữ ẤM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廕:
廕
Pinyin: yin4, yin1;
Việt bính: jam3
1. [恩廕] ân ấm;
廕 ấm
Nghĩa Trung Việt của từ 廕
(Danh) Ân trạch của cha ông để lại cho con cháu.◎Như: ấm sinh 廕生 là nhân chức quan của ông cha mà con cháu được học ở Quốc tử giám 國子監, rồi ra làm quan.
(Động) Che chở.
ấm, như "cậu ấm cô chiêu" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廕
| ấm | 廕: | cậu ấm cô chiêu |

Tìm hình ảnh cho: 廕 Tìm thêm nội dung cho: 廕
