Từ: do có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ do:

由 do, yêu犹 do, dứu铀 do猶 do, dứu楢 do鈾 do

Đây là các chữ cấu thành từ này: do

do, yêu [do, yêu]

U+7531, tổng 5 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: you2, yao1;
Việt bính: jau4
1. [不由] bất do 2. [根由] căn do 3. [夷由] di do 4. [來由] lai do 5. [理由] lí do 6. [事由] sự do 7. [自由] tự do 8. [自由貿易] tự do mậu dịch 9. [無由] vô do;

do, yêu

Nghĩa Trung Việt của từ 由

(Danh) Ban đầu, lai nguyên.
◇Vương Sung
: Thiện hành động ư tâm, thiện ngôn xuất ư ý, đồng do cộng bổn, nhất khí bất dị , , , (Luận hành , Biến hư ).

(Danh)
Nguyên nhân, duyên cớ.
◎Như: lí do , nguyên do .
◇Sưu Thần Kí : Kí giác, kinh hô, lân lí cộng thị, giai mạc trắc kì do , , , (Quyển tam).

(Danh)
Cơ hội, cơ duyên, dịp.
◇Hồng Lâu Mộng : Cửu ngưỡng phương danh, vô do thân chá , (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Nghe tiếng đã lâu, chưa có dịp được gần.

(Danh)
Cách, phương pháp.
◇Từ Hoằng Tổ : Nhi khê nhai diệc huyền khảm, vô do thượng tễ , (Từ hà khách du kí ) Mà núi khe cũng cheo leo, không cách nào lên tới.

(Danh)
Đường lối, biện pháp.

(Danh)
Họ Do.

(Động)
Cây cối mọc cành nhánh gọi là do. Vì thế cũng phiếm chỉ manh nha, bắt đầu sinh ra.

(Động)
Dùng, nhậm dụng, sử dụng.

(Động)
Noi theo, thuận theo.
◇Luận Ngữ : Dân khả sử do chi, bất khả sử tri chi 使, 使 (Thái Bá ) Dân có thể khiến họ noi theo, không thể làm cho họ hiểu được.

(Động)
Tùy theo.
◎Như: tín bất tín do nhĩ tin hay không tin tùy anh, vạn bàn giai thị mệnh, bán điểm bất do nhân , muôn việc đều là số mệnh, hoàn toàn không tùy thuộc vào con người.

(Động)
Chính tay mình làm, thân hành, kinh thủ.

(Động)
Trải qua.
◎Như: tất do chi lộ con đường phải trải qua.

(Động)
Đạt tới.
◇Luận Ngữ : Bác ngã dĩ văn, ước ngã dĩ lễ, dục bãi bất năng, kí kiệt ngô tài, như hữu sở lập trác nhĩ, tuy dục tòng chi, mạt do dã dĩ , , , , , , (Tử Hãn ) Ngài dùng văn học mà mở mang trí thức ta, đem lễ tiết mà ước thúc thân tâm ta. Ta muốn thôi cũng không được. Ta tận dụng năng lực mà cơ hồ có cái gì sừng sững ở phía trước. Và ta muốn theo tới cùng, nhưng không đạt tới được.

(Động)
Phụ giúp.

(Giới)
Từ, tự, theo.
◎Như: do bắc đáo tây từ bắc tới tây, do trung tự đáy lòng.
◇Hán Thư : Đạo đức chi hành, do nội cập ngoại, tự cận giả thủy , , (Khuông Hành truyện ).

(Giới)
Bởi, dựa vào.
◎Như: do thử khả tri bởi đó có thể biết.

(Giới)
Nhân vì, vì.
◇Trần Nghị : Lịch lãm cổ kim đa thiểu sự, Thành do khiêm hư bại do xa , (Cảm sự thư hoài , Thủ mạc thân ).

(Giới)
Ở, tại.
◇Liệt nữ truyện : (Thôi Tử) do đài thượng dữ Đông Quách Khương hí , (Tề Đông Quách Khương ) (Thôi Tử) ở trên đài cùng với Đông Quách Khương đùa cợt.

(Giới)
Thuộc về.
§ Dùng để phân chia phạm vi trách nhiệm.
◎Như: hậu cần công tác do nhĩ phụ trách .

(Phó)
Vẫn, còn.
§ Thông do .Một âm là yêu.

(Tính)
Vẻ tươi cười.
◎Như: dã yêu tươi cười.

do, như "do đó; nguyên do" (vhn)
dô, như "dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô" (gdhn)
ro, như "rủi ro" (gdhn)

Nghĩa của 由 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 5
Hán Việt: DO
1. nguyên do; do。原由。
因由
nguyên do
事由
nguyên do sự việc
理由
lý do
2. bởi; bởi vì; do。由于。
咎由自取。
mình làm mình chịu; gieo gió gặt bão
3. trải qua; qua。经过。
必由之路。
con đường phải đi qua
4. thuận theo; nghe theo; tuỳ theo。顺随;听从。
事不由已
sự việc không theo ý mình
由着性子。
tuỳ theo tính người

5. do。 (某事)归(某人去做)。
准备工作由我负责。
việc chuẩn bị do tôi phụ trách.
队长由你担任。
chức đội trưởng do anh đảm nhiệm.

6. do; căn cứ vào; bởi; từ。表示凭借。
由此可知。
từ đó có thể biết được
人体是由各种细胞组织成的。
cơ thể con người do nhiều loại tế bào tạo thành

7. từ; khởi điểm。表示起点。
由表及里。
từ ngoài vào trong.
由北京出发。
xuất phát từ Bắc Kinh
8. họ Do。姓。
Từ ghép:
由不得 ; 由打 ; 由得 ; 由来 ; 由头 ; 由于 ; 由衷

Chữ gần giống với 由:

, , , , , ,

Chữ gần giống 由

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 由 Tự hình chữ 由 Tự hình chữ 由 Tự hình chữ 由

do, dứu [do, dứu]

U+72B9, tổng 7 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 猶;
Pinyin: you2, fan1;
Việt bính: jau4;

do, dứu

Nghĩa Trung Việt của từ 犹

Tục dùng như chữ do .Giản thể của chữ .
do, như "do dự; Do Thái giáo" (gdhn)

Nghĩa của 犹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (猶)
[yóu]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt: DO
1. như; giống như; cũng như。如同。
虽死犹生。
tuy chết mà như vẫn sống
过犹不及。
hăng quá hoá dở; chín hoá quá nẫu (còn tai hại hơn)
2. còn; vẫn còn; hãy còn。还;尚且。
记忆犹新。
nhớ rõ mồn một; còn nhớ rõ ràng
困兽犹斗。
Chó cùng bứt giậu; cà cuống chết đến đít còn cay.
Từ ghép:
犹大 ; 犹灵 ; 犹然 ; 犹如 ; 犹他 ; 犹太教 ; 犹太人 ; 犹疑 ; 犹豫 ; 犹之乎 ; 犹自

Chữ gần giống với 犹:

, , , , , , , , , , , , , , , 𤜯, 𤝋,

Dị thể chữ 犹

, ,

Chữ gần giống 犹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 犹 Tự hình chữ 犹 Tự hình chữ 犹 Tự hình chữ 犹

do [do]

U+94C0, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鈾;
Pinyin: you2, yan2;
Việt bính: jau4;

do

Nghĩa Trung Việt của từ 铀

Giản thể của .
do, như "do (chất Uranium)" (gdhn)

Nghĩa của 铀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: DU
nguyên tố u-ra-ni (nguyên tố hoá học, màu trắng bạc, có phóng xạ, dùng làm nguồn cung cấp nguyên liệu hạt nhân, ký hiệu U.)。金属元素,符号U(uranium)。银白色,有放射性,主要用于原子能工业,做核燃料。

Chữ gần giống với 铀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铀

,

Chữ gần giống 铀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铀 Tự hình chữ 铀 Tự hình chữ 铀 Tự hình chữ 铀

do, dứu [do, dứu]

U+7336, tổng 12 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: you2, yao2;
Việt bính: jau4;

do, dứu

Nghĩa Trung Việt của từ 猶

(Danh) Con do, giống như con khỉ, tính hay ngờ, nghe tiếng người leo ngay lên cây, không thấy người mới lại xuống.
§ Ghi chú: Vì thế mới nói hay ngờ, không quả quyết là do dự
.

(Danh)
Mưu kế, mưu lược.
§ Thông du .
◇Thi Kinh : Vương do duẫn tắc, Từ phương kí lai , (Đại nhã , Thường vũ ) Mưu lược của vua sung mãn, Nước Từ đã lại thuận phục.

(Danh)
Họ Do.

(Tính)
Càn bậy.
§ Thông .

(Động)
Giống như.
◎Như: do tử cháu (con chú bác, nghĩa là giống như con đẻ), tuy tử do sanh chết rồi mà giống như còn sống.
◇Luận Ngữ : Quá do bất cập (Tiên tiến ) Thái quá giống như bất cập.

(Phó)
Còn, mà còn, vẫn còn.
◇Nguyễn Du : Bạch đầu do đắc kiến Thăng Long (Thăng Long ) Đầu bạc rồi còn được thấy Thăng Long.

(Giới)
Bởi, do.
§ Cùng nghĩa với chữ do .(Liên) Ngõ hầu.Một âm là dứu.

(Danh)
Chó con.
do, như "do dự; Do Thái giáo" (vhn)

Chữ gần giống với 猶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟰, 𤠂, 𤠃, 𤠄, 𤠅, 𤠆, 𤠋,

Dị thể chữ 猶

,

Chữ gần giống 猶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猶 Tự hình chữ 猶 Tự hình chữ 猶 Tự hình chữ 猶

do [do]

U+6962, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you2;
Việt bính: jau4;

do

Nghĩa Trung Việt của từ 楢

(Danh) Cây do, gỗ chắc và dai, dùng chế khí cụ.
giùa, như "giùa đi" (vhn)

Nghĩa của 楢 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu]Bộ: 木 - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt:
cây gỗ mềm。古书上指一种质地柔软的树木。
[yǒu]
gom lại; dồn lại。聚集(木柴以备燃料)。

Chữ gần giống với 楢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 楢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楢 Tự hình chữ 楢 Tự hình chữ 楢 Tự hình chữ 楢

do [do]

U+923E, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: you2, zhou4;
Việt bính: jau2 jau4;

do

Nghĩa Trung Việt của từ 鈾

(Danh) Nguyên tố hóa học (uranium, U).
do, như "do (chất Uranium)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鈾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

Dị thể chữ 鈾

,

Chữ gần giống 鈾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鈾 Tự hình chữ 鈾 Tự hình chữ 鈾 Tự hình chữ 鈾

Dịch do sang tiếng Trung hiện đại:

《跟"是"字合用, 说明理由。》đều do anh ấy dây dưa, làm tôi phải đến muộn.
都是你磨蹭, 要不我也不会迟到。
do trận mưa hôm qua, làm cho chúng tôi phải nghỉ làm một ngày.
都是昨天这场雨, 害得我们耽误了一天工。 由 《原由。》
nguyên do
因由。
lý do
理由。
việc chuẩn bị do tôi phụ trách.
准备工作由我负责。
chức đội trưởng do anh đảm nhiệm.
队长由你担任。
由于; 职 《表示原因或理由。》
do sự chịu khó dạy dỗ của bác thợ già, anh ấy đã nhanh chóng nắm được kỹ thuật này.
由于老师傅的耐心教导, 他很快就掌握了这一门技术。 在 《在于; 决定于。》
việc do nơi người làm
事在人为。
học tập tốt, chủ yếu là do nỗ lực bản thân
学习好, 主要在自己努力。
《用在"一、二(再)、三"等后面, 列举原因或理由。》
Mặc Tử trên đường về, bước đi chậm chạp, một là do mỏi mệt, hai là do chân đau, ba là do lương khô đã ăn hết, cảm thấy
bụng đói, bốn là do làm xong việc, không gấp gáp như lúc đến.
墨子在归途上, 是走得较慢了, 一则力乏, 二则脚痛, 三则干粮已经吃完, 难免觉得肚子饿, 四则事情 已经办妥, 不像来时的匆忙。
《由(谁负责)。》
mọi việc vặt đều do tổ này quản lý.
一切杂事都归这一组管。 听由。

Nghĩa chữ nôm của chữ: do

do:do dự; Do Thái giáo
do:do dự; Do Thái giáo
do:do đó; nguyên do
do:do diên (con cuốn chiếu)
do:do (chất Uranium)
do:do (chất Uranium)

Gới ý 15 câu đối có chữ do:

Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai

Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

椿

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương

Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

do tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: do Tìm thêm nội dung cho: do