Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 卡拉OK có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卡拉OK:

Đây là các chữ cấu thành từ này: OK

Nghĩa của 卡拉OK trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎlāōukèi] ka-ra-ô-kê; karaoke。20世纪70年代中期由 日本发明的一种音响设备,日语是"无人乐 队"的意思。它可以供人欣赏机内预先录制的音乐,还可以供人在该机的伴秦下演 唱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
卡拉OK tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卡拉OK Tìm thêm nội dung cho: 卡拉OK