Từ: dóc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dóc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dóc

Nghĩa dóc trong tiếng Việt:

["- tt., thgtục, đphg Khoác lác, phịa ra cho vui câu chuyện: nói dóc hoàị"]

Dịch dóc sang tiếng Trung hiện đại:

xem khoác lác

Nghĩa chữ nôm của chữ: dóc

dóc:nói dóc
dóc𡄍: 
dóc:dóc vỏ, dóc mía
dóc󰑯:dóc tóc (bện tóc)
dóc:dóc tóc (bện tóc)
dóc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dóc Tìm thêm nội dung cho: dóc