Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dóc trong tiếng Việt:
["- tt., thgtục, đphg Khoác lác, phịa ra cho vui câu chuyện: nói dóc hoàị"]Dịch dóc sang tiếng Trung hiện đại:
xem khoác lácNghĩa chữ nôm của chữ: dóc
| dóc | 唷: | nói dóc |
| dóc | 𡄍: | |
| dóc | 篤: | dóc vỏ, dóc mía |
| dóc | : | dóc tóc (bện tóc) |
| dóc | 觫: | dóc tóc (bện tóc) |

Tìm hình ảnh cho: dóc Tìm thêm nội dung cho: dóc
