Từ: 事务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 事务 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìwù] 1. công việc。所做的或要做的事情。
事务繁忙。
công việc bận rộn.
2. sự vụ; việc hành chính quản trị。总务。
事务科。
phòng hành chính quản trị.
事务员。
nhân viên hành chánh quản trị.
事务工作。
công việc hành chánh quản trị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
事务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事务 Tìm thêm nội dung cho: 事务