Chữ 渡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渡, chiết tự chữ ĐÁC, ĐÒ, ĐẠC, ĐỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渡:
Pinyin: du4, feng1;
Việt bính: dou6
1. [競渡] cạnh độ 2. [古渡] cổ độ 3. [引渡] dẫn độ 4. [過渡] quá độ;
渡 độ
Nghĩa Trung Việt của từ 渡
(Động) Từ bờ này sang bờ kia.◎Như: độ hà 渡河 qua sông.
◇Lí Hoa 李華: Vạn lí bôn tẩu, liên niên bộc lộ. Sa thảo thần mục, hà băng dạ độ 萬里奔走, 連年暴露. 沙草晨牧, 河氷夜渡 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) (Lính thú) rong ruổi ngoài muôn dặm, phơi sương hết năm này qua năm khác. Sáng chăn ngựa trên bãi cỏ sa mạc, đêm lội qua băng giá trên sông.
(Động) Đi qua, vượt qua.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vạn lí đan xa độ Hán quan 萬里單車渡漢關 (Nam Quan đạo trung 南關道中) Trên đường muôn dặm, chiếc xe lẻ loi vượt cửa ải nhà Hán.
(Động) Giao phó, chuyển giao.
◎Như: nhượng độ 讓渡 chuyển giao quyền trên tài sản của mình cho người khác, dẫn độ 引渡 giao phó tội phạm (*) đang ở nước này sang nước khác có trách nhiệm truy tố hoặc xử phạt.
§ Ghi chú: (*) Ngoại trừ chính trị phạm, theo Quốc tế công pháp.
(Danh) Bến đò, bến sông.
◇Vương Duy 王維: Hoang thành lâm cổ độ, Lạc nhật mãn thu san 荒城臨古渡, 落日滿秋山 (Quy Tung san tác 歸嵩山作) Từ thành hoang nhìn xuống bến đò xưa, Trời chiều bao phủ khắp núi mùa thu.
đò, như "bến đò; con đò" (vhn)
đác, như "lác đác" (btcn)
độ, như "cứu độ" (btcn)
đạc, như "đĩnh đạc; đồ đạc" (gdhn)
Nghĩa của 渡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ĐỘ
1. sang; vượt; qua (sông)。由这一岸到那一岸;通过(江河等)。
横渡
sang sông; sang ngang
远渡重洋。
vượt trùng dương
飞渡太平洋。
bay qua biển Thái Bình Dương.
红军强渡大渡河。
Hồng quân vượt qua sông Đại Độ.
渡过难关
vượt qua khó khăn
2. chở; chuyên chở; vận chuyển (qua sông)。载运过河。
渡船
đò ngang
请您把我们渡过河去。
xin ông chở chúng tôi qua sông.
3. bến đò; bến phà (thường dùng với địa danh)。渡口(多用于地名)。
茅津渡(黄河渡口,在山西河南之间)。
bến đò Mao Tân (bến qua sông Hoàng Hà, giữa Sơn Tây và Hà Nam, Trung Quốc).
Từ ghép:
渡槽 ; 渡场 ; 渡船 ; 渡工 ; 渡河 ; 渡口 ; 渡轮 ; 渡桥 ; 渡头 ; 渡越
Chữ gần giống với 渡:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡
| đác | 渡: | lác đác |
| đò | 渡: | bến đò; con đò |
| đạc | 渡: | đĩnh đạc; đồ đạc |
| độ | 渡: | cứu độ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 渡:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

Tìm hình ảnh cho: 渡 Tìm thêm nội dung cho: 渡
