Chữ 渡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渡, chiết tự chữ ĐÁC, ĐÒ, ĐẠC, ĐỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渡:

渡 độ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渡

Chiết tự chữ đác, đò, đạc, độ bao gồm chữ 水 度 hoặc 氵 度 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渡 cấu thành từ 2 chữ: 水, 度
  • thuỷ, thủy
  • dác, dạc, đo, đác, đù, đạc, đọ, đồ, độ, đợ, đủ
  • 2. 渡 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 度
  • thuỷ, thủy
  • dác, dạc, đo, đác, đù, đạc, đọ, đồ, độ, đợ, đủ
  • độ [độ]

    U+6E21, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du4, feng1;
    Việt bính: dou6
    1. [競渡] cạnh độ 2. [古渡] cổ độ 3. [引渡] dẫn độ 4. [過渡] quá độ;

    độ

    Nghĩa Trung Việt của từ 渡

    (Động) Từ bờ này sang bờ kia.
    ◎Như: độ hà
    qua sông.
    ◇Lí Hoa : Vạn lí bôn tẩu, liên niên bộc lộ. Sa thảo thần mục, hà băng dạ độ , . , (Điếu cổ chiến trường văn ) (Lính thú) rong ruổi ngoài muôn dặm, phơi sương hết năm này qua năm khác. Sáng chăn ngựa trên bãi cỏ sa mạc, đêm lội qua băng giá trên sông.

    (Động)
    Đi qua, vượt qua.
    ◇Nguyễn Du : Vạn lí đan xa độ Hán quan (Nam Quan đạo trung ) Trên đường muôn dặm, chiếc xe lẻ loi vượt cửa ải nhà Hán.

    (Động)
    Giao phó, chuyển giao.
    ◎Như: nhượng độ chuyển giao quyền trên tài sản của mình cho người khác, dẫn độ giao phó tội phạm (*) đang ở nước này sang nước khác có trách nhiệm truy tố hoặc xử phạt.
    § Ghi chú: (*) Ngoại trừ chính trị phạm, theo Quốc tế công pháp.

    (Danh)
    Bến đò, bến sông.
    ◇Vương Duy : Hoang thành lâm cổ độ, Lạc nhật mãn thu san , 滿 (Quy Tung san tác ) Từ thành hoang nhìn xuống bến đò xưa, Trời chiều bao phủ khắp núi mùa thu.

    đò, như "bến đò; con đò" (vhn)
    đác, như "lác đác" (btcn)
    độ, như "cứu độ" (btcn)
    đạc, như "đĩnh đạc; đồ đạc" (gdhn)

    Nghĩa của 渡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐỘ
    1. sang; vượt; qua (sông)。由这一岸到那一岸;通过(江河等)。
    横渡
    sang sông; sang ngang
    远渡重洋。
    vượt trùng dương
    飞渡太平洋。
    bay qua biển Thái Bình Dương.
    红军强渡大渡河。
    Hồng quân vượt qua sông Đại Độ.
    渡过难关
    vượt qua khó khăn
    2. chở; chuyên chở; vận chuyển (qua sông)。载运过河。
    渡船
    đò ngang
    请您把我们渡过河去。
    xin ông chở chúng tôi qua sông.
    3. bến đò; bến phà (thường dùng với địa danh)。渡口(多用于地名)。
    茅津渡(黄河渡口,在山西河南之间)。
    bến đò Mao Tân (bến qua sông Hoàng Hà, giữa Sơn Tây và Hà Nam, Trung Quốc).
    Từ ghép:
    渡槽 ; 渡场 ; 渡船 ; 渡工 ; 渡河 ; 渡口 ; 渡轮 ; 渡桥 ; 渡头 ; 渡越

    Chữ gần giống với 渡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 渡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渡 Tự hình chữ 渡 Tự hình chữ 渡 Tự hình chữ 渡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡

    đác:lác đác
    đò:bến đò; con đò
    đạc:đĩnh đạc; đồ đạc
    độ:cứu độ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 渡:

    Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

    Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

    Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

    Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

    Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

    Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

    Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

    Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

    Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

    Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

    渡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渡 Tìm thêm nội dung cho: 渡