Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 龄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龄, chiết tự chữ LINH, LÊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龄:
龄
Biến thể phồn thể: 齡;
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
龄 linh
linh, như "linh (tuổi): cao linh (tuổi già)" (gdhn)
lênh, như "lênh láng, lênh đênh" (gdhn)
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
龄 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 龄
Giản thể của chữ 齡.linh, như "linh (tuổi): cao linh (tuổi già)" (gdhn)
lênh, như "lênh láng, lênh đênh" (gdhn)
Nghĩa của 龄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齡)
[líng]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 22
Hán Việt: LINH
1. tuổi。岁数。
年龄。
tuổi.
学龄。
tuổi đi học.
高龄。
tuổi cao.
2. tuổi thọ; tuổi nghề。泛指年数。
工龄。
tuổi thợ.
党龄。
tuổi
Đảng. 军龄。
tuổi quân.
舰龄。
tuổi thọ của con tàu.
炉龄。
tuổi thọ của bếp.
3. giai đoạn trưởng thành。某些生物体发育过程中不同的阶段,如昆虫的幼虫第一次蜕皮前叫一龄虫;水稻长到七个叶叫七叶龄。
[líng]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 22
Hán Việt: LINH
1. tuổi。岁数。
年龄。
tuổi.
学龄。
tuổi đi học.
高龄。
tuổi cao.
2. tuổi thọ; tuổi nghề。泛指年数。
工龄。
tuổi thợ.
党龄。
tuổi
Đảng. 军龄。
tuổi quân.
舰龄。
tuổi thọ của con tàu.
炉龄。
tuổi thọ của bếp.
3. giai đoạn trưởng thành。某些生物体发育过程中不同的阶段,如昆虫的幼虫第一次蜕皮前叫一龄虫;水稻长到七个叶叫七叶龄。
Dị thể chữ 龄
齡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄
| linh | 龄: | linh (tuổi): cao linh (tuổi già) |
| lênh | 龄: | lênh láng, lênh đênh |

Tìm hình ảnh cho: 龄 Tìm thêm nội dung cho: 龄
