Chữ 所 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 所, chiết tự chữ SỚ, SỞ, SỠ, SỬA, THỬA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 所:

所 sở

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 所

Chiết tự chữ sớ, sở, sỡ, sửa, thửa bao gồm chữ 戶 斤 hoặc 户 斤 hoặc 戸 斤 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 所 cấu thành từ 2 chữ: 戶, 斤
  • hộ
  • cân, gần, rìu
  • 2. 所 cấu thành từ 2 chữ: 户, 斤
  • họ, hộ, hụ
  • cân, gần, rìu
  • 3. 所 cấu thành từ 2 chữ: 戸, 斤
  • hộ
  • cân, gần, rìu
  • sở [sở]

    U+6240, tổng 8 nét, bộ Hộ 户
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suo3, bian4, pian1;
    Việt bính: so2
    1. [版權所有] bản quyền sở hữu 2. [不知所以] bất tri sở dĩ 3. [各執所見] các chấp sở kiến 4. [各盡所能] các tận sở năng 5. [公所] công sở 6. [居所] cư sở 7. [診所] chẩn sở 8. [所以] sở dĩ 9. [所有] sở hữu 10. [所為] sở vi 11. [事務所] sự vụ sở 12. [哨所] sáo sở 13. [住所] trú sở;

    sở

    Nghĩa Trung Việt của từ 所

    (Danh) Nơi, chốn.
    ◎Như: trú sở
    chỗ ở, hà sở chỗ nào?

    (Danh)
    Vị trí thích hợp.
    ◇Dịch Kinh : Các đắc kì sở (Hệ từ hạ ) Đâu vào đó.

    (Danh)
    Đối tượng của lục căn sáu căn (thuật ngữ Phật giáo).
    § Nhà Phật cho phần căn năng , phần trần sở .
    ◎Như: mắt trông thấy sắc, thì mắt là năng, mà sắc là sở.

    (Danh)
    Lượng từ, đơn vị về phòng ốc.
    ◎Như: nhất sở phòng tử một ngôi nhà, tam sở học hiệu ba trường học.

    (Danh)
    Cơ quan, cơ cấu.
    ◎Như: khu công sở khu sở công, nghiên cứu sở viện nghiên cứu.

    (Danh)
    Họ Sở.

    (Đại)
    Đó, như thế.
    § Đại từ chỉ thị, tương đương với thử , giá .
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Tề vong địa nhi vương gia thiện, sở phi kiêm ái chi tâm dã , (Thẩm ứng lãm , Thẩm ứng) Nước Tề mất đất mà nhà vua tăng thêm bữa ăn, như thế chẳng phải là có lòng kiêm ái vậy.

    (Đại)
    Biểu thị nghi vấn.
    § Dùng như , thập ma .
    ◇Quốc ngữ : Tào Quế vấn sở dĩ chiến ư Trang Công (Lỗ ngữ thượng ) Tào Quế hỏi Trang Công trận chiến nào.

    (Trợ)
    Kết hợp với động từ thành danh từ: cái mà, điều mà.
    ◎Như: sở hữu cái mình có.
    ◇Luận Ngữ : Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân , (Nhan Uyên ) Cái gì mình không muốn, thì đừng làm cho người.

    (Trợ)
    Kết hợp với động từ vi hoặc bị , biểu thị ý thụ động.
    ◎Như: tha đích tác phẩm vi nhất bàn thanh niên nhân sở hỉ ái tác phẩm của ông là một thứ được thanh niên yêu chuộng.

    (Trợ)
    Độ chừng.
    ◇Sử Kí : Lương thù đại kinh, tùy mục chi. Phụ khứ lí sở, phức hoàn , . , (Quyển ngũ thập ngũ, Lưu Hầu thế gia ) (Trương) Lương hết sức kinh ngạc, nhìn theo. Ông lão đi chừng một dặm thì quay trở lại.(Liên) Nếu, như quả.
    ◇Thi Kinh : Trung cấu chi ngôn, Bất khả đạo dã, Sở khả đạo dã, Ngôn chi xú dã , , , (Dung phong , Tường hữu tì ) Lời (dâm dật) trong cung kín, Không thể nói ra được, Nếu như mà nói ra được, Thì xấu xa nhơ nhuốc cho lời nói.

    (Phó)
    Tương đương với thượng , hoàn .
    ◇Nhạc phủ thi tập : Giang Lăng khứ Dương Châu, Tam thiên tam bách lí. Dĩ hành nhất thiên tam, Sở hữu nhị thiên tại , . , (Áo nông ca ) Giang Lăng đến Dương Châu, Ba ngàn ba trăm dặm. Đã đi một ngàn ba, Còn lại hai ngàn dặm.

    sỡ, như "sàm sỡ" (vhn)
    sớ, như "dâng sớ" (btcn)
    sở, như "xứ sở; sở trường" (btcn)
    sửa, như "sửa đổi" (btcn)
    thửa, như "thửa một thanh gươm" (btcn)

    Nghĩa của 所 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suǒ]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
    Số nét: 8
    Hán Việt: SỞ
    1. chỗ; chốn; nơi。处所。
    场所。
    nơi.
    住所。
    chỗ ở.
    各得其所。
    mọi thứ đều có chỗ của nó.
    2. đồn; sở (nơi đóng quân thời Thanh bên Trung Quốc, nay dùng làm tên đất)。明代驻兵的地点,大的叫千户所,小的叫百户所。现在只用于地名。
    海阳所(在山东)。
    Hải Dương Sở (tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
    前所(在浙江)。
    Tiền Sở (tỉnh Triết Giang, Trung Quốc).
    后所(在山西)。
    Hậu Sở (ở Sơn Tây, Trung Quốc).
    沙后所(在辽宁)。
    Sa Hậu (tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc).
    3. viện; phòng; nhà; đồn; sở。用做机关或其他办事地方的名称。
    研究所。
    viện nghiên cứu.
    派出所。
    đồn công an.
    诊疗所。
    phòng khám bệnh.
    指挥所。
    sở chỉ huy.
    招待所。
    nhà khách.
    4.

    a. ngôi; nhà; gian。用于房屋。
    这所房子。
    ngôi nhà này.
    b. ngôi; nhà (gồm nhiều gian nhà)。用于学校等(可以不止一所房子)。
    一所医院。
    một nhà thương; một bệnh viện.
    两所学校。
    hai ngôi trường.
    5.

    a. bị (dùng với"为"hoặc"被"biểu thị bị động)。跟"为"或"被"合用,表示被动。
    为人所笑。
    bị người cười.
    看问题片面,容易被表面现象所迷惑。
    nhìn vấn đề một cách phiến diện dễ bị các hiện tượng bên ngoài chi phối
    b. mà (dùng trước động từ của kết cấu chủ vị làm định ngữ, từ trung tâm là đối tượng chịu tác nhân)。用在做定语的主谓结构的动词前面,表示中心词是受事者。
    我所认识的人。
    người mà tôi quen.
    大家所提的意见。
    ý kiến mà mọi người đýa ra.
    c. mà (dùng ở giữa danh từ, đại từ và động từ của"是...的"để nhấn mạnh quan hệ của người thực hiện sự việc và động tác)。用在"是...的"中间的名词、代词和动词之间,强调施事者和动作的关系。
    全国的形势,是同志们所关系的。
    tình hình của cả nước là điều mà các đồng chí quan tâm.
    d. mà (dùng trước động từ, cùng động từ cấu thành kết cấu thể từ)。用在动词前面,跟动词构成体词结构。
    各尽所能。
    làm hết sức mà có thể.
    闻所未闻。
    điều mà chưa được nghe thấy.
    6. họ Sở。(Suǒ姓。
    Từ ghép:
    所部 ; 所得税 ; 所罗门群岛 ; 所属 ; 所谓 ; 所向披靡 ; 所向无敌 ; 所以 ; 所以然 ; 所有 ; 所有权 ; 所有制 ; 所在

    Chữ gần giống với 所:

    㦿, , , , , , 𢨵,

    Chữ gần giống 所

    , , , , , , , 鬿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 所 Tự hình chữ 所 Tự hình chữ 所 Tự hình chữ 所

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

    sớ:dâng sớ
    sở:xứ sở; sở trường
    sỡ:sàm sỡ
    sửa:sửa đổi
    thửa:thửa một thanh gươm

    Gới ý 15 câu đối có chữ 所:

    Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

    Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

    所 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 所 Tìm thêm nội dung cho: 所