Từ: 莲蓬头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莲蓬头:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 莲 • 蓬 • 头

Nghĩa của 莲蓬头 trong tiếng Trung hiện đại:

[lián·pengtóu] vòi hoa sen。喷头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莲

liên莲:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬

bong蓬:bòng bong
buồng蓬:buồng chuối
bòng蓬:đèo bòng
bùng蓬:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
bầng蓬:bầng bầng (bốc nóng)
bồng蓬:cỏ bồng
bừng蓬:đỏ bừng; tưng bừng
phùng蓬:phùng mang (phồng mang)
phồng蓬:phập phồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
莲蓬头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莲蓬头 Tìm thêm nội dung cho: 莲蓬头