Cao su chống va đập cửa

Từ: 关连 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关连:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关连 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānlián] liên quan; liên hệ; quan hệ。关联。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên
关连 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关连 Tìm thêm nội dung cho: 关连