Chữ 瘌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘌, chiết tự chữ LẠT, NHÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘌:

瘌 lạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瘌

瘌

Chiết tự chữ 瘌

Chiết tự chữ lạt, nhát bao gồm chữ 病 剌 hoặc 疒 剌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘌 cấu thành từ 2 chữ: 病, 剌
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 剌 lạp, lạt
  • 2. 瘌 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 剌
  • 疒 nạch
  • 剌 lạp, lạt
  • lạt [lạt]

    U+760C, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: la4;
    Việt bính: laat3 laat6;

    瘌 lạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘌

    (Danh) Bệnh ghẻ lở, bệnh chốc, bệnh hói.

    (Danh)
    Sẹo.
    ◎Như: ba lạt 疤
    瘌 vết sẹo.

    nhát, như "nhút nhát, hèn nhát, nhát dao" (vhn)
    lạt, như "lạt (ghẻ lở)" (gdhn)

    Nghĩa của 瘌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [là]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 14
    Hán Việt: LẠT
    bệnh chốc đầu。瘌痢。
    Từ ghép:
    瘌痢 ; 瘌痢头

    Chữ gần giống với 瘌:

    㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

    Chữ gần giống 瘌

    痽, 瘪, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘌 Tự hình chữ 瘌 Tự hình chữ 瘌 Tự hình chữ 瘌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘌

    lạt瘌:lạt (ghẻ lở)
    nhát瘌:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao
    瘌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘌 Tìm thêm nội dung cho: 瘌