Chữ 瘌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘌, chiết tự chữ LẠT, NHÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘌:
瘌
Pinyin: la4;
Việt bính: laat3 laat6;
瘌 lạt
Nghĩa Trung Việt của từ 瘌
(Danh) Bệnh ghẻ lở, bệnh chốc, bệnh hói.(Danh) Sẹo.
◎Như: ba lạt 疤瘌 vết sẹo.
nhát, như "nhút nhát, hèn nhát, nhát dao" (vhn)
lạt, như "lạt (ghẻ lở)" (gdhn)
Nghĩa của 瘌 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 瘌:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘌
| lạt | 瘌: | lạt (ghẻ lở) |
| nhát | 瘌: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |

Tìm hình ảnh cho: 瘌 Tìm thêm nội dung cho: 瘌
