Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 筷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筷, chiết tự chữ KHOÁI, ĐŨA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筷:
筷
Pinyin: kuai4;
Việt bính: faai3;
筷 khoái
Nghĩa Trung Việt của từ 筷
(Danh) Đũa.◎Như: khoái nhi 筷兒 đôi đũa.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Một đa thì, trang khách xuyết trương trác tử, phóng hạ nhất bàn ngưu nhục, tam tứ dạng thái sơ, nhất song khoái 沒多時, 莊客掇張桌子, 放下一盤牛肉, 三四樣菜蔬, 一雙筷 (Đệ ngũ hồi) Được một lúc, trang khách bày bàn, đặt ra một đĩa thịt bò, ba bốn món rau, một đôi đũa.
đũa, như "đôi đũa; giun đũa; trả đũa" (gdhn)
khoái, như "khoái tử (đũa)" (gdhn)
Nghĩa của 筷 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuài]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: KHOÁI
đũa。筷子。
象牙筷。
đũa ngà voi.
碗筷。
bát đũa.
Từ ghép:
筷子
Số nét: 13
Hán Việt: KHOÁI
đũa。筷子。
象牙筷。
đũa ngà voi.
碗筷。
bát đũa.
Từ ghép:
筷子
Chữ gần giống với 筷:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筷
| khoái | 筷: | khoái tử (đũa) |
| đũa | 筷: | đôi đũa; giun đũa; trả đũa |

Tìm hình ảnh cho: 筷 Tìm thêm nội dung cho: 筷
