Chữ 筷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筷, chiết tự chữ KHOÁI, ĐŨA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筷:

筷 khoái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筷

Chiết tự chữ khoái, đũa bao gồm chữ 竹 快 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筷 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 快
  • trúc
  • khoái, khoáy, khuấy, sướng
  • khoái [khoái]

    U+7B77, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuai4;
    Việt bính: faai3;

    khoái

    Nghĩa Trung Việt của từ 筷

    (Danh) Đũa.
    ◎Như: khoái nhi
    đôi đũa.
    ◇Thủy hử truyện : Một đa thì, trang khách xuyết trương trác tử, phóng hạ nhất bàn ngưu nhục, tam tứ dạng thái sơ, nhất song khoái , , , , (Đệ ngũ hồi) Được một lúc, trang khách bày bàn, đặt ra một đĩa thịt bò, ba bốn món rau, một đôi đũa.

    đũa, như "đôi đũa; giun đũa; trả đũa" (gdhn)
    khoái, như "khoái tử (đũa)" (gdhn)

    Nghĩa của 筷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuài]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHOÁI
    đũa。筷子。
    象牙筷。
    đũa ngà voi.
    碗筷。
    bát đũa.
    Từ ghép:
    筷子

    Chữ gần giống với 筷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

    Chữ gần giống 筷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筷 Tự hình chữ 筷 Tự hình chữ 筷 Tự hình chữ 筷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筷

    khoái:khoái tử (đũa)
    đũa:đôi đũa; giun đũa; trả đũa
    筷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筷 Tìm thêm nội dung cho: 筷