Từ: 踏青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踏青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 踏青 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàqīng] đạp thanh; đi chơi trong tiết thanh minh。清明节前后到郊外散步游玩叫踏青(青:青草)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踏

đạp:đầu đội trời chân đạp đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
踏青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 踏青 Tìm thêm nội dung cho: 踏青