Từ: 去火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 去火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 去火 trong tiếng Trung hiện đại:

[qùhuǒ] trừ hoả; giải nhiệt; hạ nhiệt (cách gọi của đông y)。中医指消除身体里的火气。
消痰去火。
tiêu đàm trừ hoả.
先熬些绿豆汤喝,去去火。
hãy nấu ít nước đậu xanh uống trước để giải nhiệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
去火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 去火 Tìm thêm nội dung cho: 去火