Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phản tỉnh
Tự kiểm điểm lấy mình, xem xét lời nói hành vi đã làm trong quá khứ đúng hay sai, tốt hay xấu. ☆Tương tự:
kiểm thảo
檢討.
Nghĩa của 反省 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎnxǐng] xét lại mình; tự kiểm điểm; hối lỗi。回想自己的思想行动,检查其中的错误。
停职反省
thôi việc để tự kiểm điểm.
停职反省
thôi việc để tự kiểm điểm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 省
| tểnh | 省: | tấp tểnh (tính viêc lớn) |
| tễnh | 省: | tập tễnh |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| xĩnh | 省: | xoàng xĩnh |
| xển | 省: | kéo xển |
| xỉnh | 省: | xó xỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 反省 Tìm thêm nội dung cho: 反省
