Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 檢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檢, chiết tự chữ GHÉM, KIỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檢:
檢
Biến thể giản thể: 检;
Pinyin: jian3, sa4;
Việt bính: gim2
1. [勾檢] câu kiểm 2. [檢查] kiểm tra;
檢 kiểm
(Danh) Khuôn phép, pháp độ.
(Danh) Phẩm hạnh, tiết tháo.
(Danh) Họ Kiểm.
(Động) Kiềm chế, ước thúc.
◎Như: bất kiểm 不檢 hành động không có phép tắc.
(Động) Tra xét, lục xét.
◎Như: kiểm điểm 檢點 xét nét, kiểm thu 檢收 xét nhận.
(Động) Nêu ra, đưa lên.
◎Như: kiểm cử 檢舉 nêu ra, tố cáo.
ghém, như "cà ghém; rau ghém" (vhn)
kiểm, như "kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê" (btcn)
Pinyin: jian3, sa4;
Việt bính: gim2
1. [勾檢] câu kiểm 2. [檢查] kiểm tra;
檢 kiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 檢
(Danh) Dấu đánh trên phong thư.(Danh) Khuôn phép, pháp độ.
(Danh) Phẩm hạnh, tiết tháo.
(Danh) Họ Kiểm.
(Động) Kiềm chế, ước thúc.
◎Như: bất kiểm 不檢 hành động không có phép tắc.
(Động) Tra xét, lục xét.
◎Như: kiểm điểm 檢點 xét nét, kiểm thu 檢收 xét nhận.
(Động) Nêu ra, đưa lên.
◎Như: kiểm cử 檢舉 nêu ra, tố cáo.
ghém, như "cà ghém; rau ghém" (vhn)
kiểm, như "kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê" (btcn)
Chữ gần giống với 檢:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Dị thể chữ 檢
检,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檢
| ghém | 檢: | cà ghém; rau ghém |
| ghẹm | 檢: | |
| kiểm | 檢: | kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê |

Tìm hình ảnh cho: 檢 Tìm thêm nội dung cho: 檢
