Chữ 討 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 討, chiết tự chữ THẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 討:

討 thảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 討

Chiết tự chữ thảo bao gồm chữ 言 寸 hoặc 訁 寸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 討 cấu thành từ 2 chữ: 言, 寸
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • 2. 討 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 寸
  • ngôn
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • thảo [thảo]

    U+8A0E, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tao3;
    Việt bính: tou2
    1. [征討] chinh thảo 2. [討論] thảo luận;

    thảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 討

    (Động) Đánh, trừng trị kẻ có tội.
    ◎Như: thảo tặc
    đánh dẹp quân giặc.

    (Động)
    Giết, tru sát.

    (Động)
    Sửa trị, cai trị, trị lí.
    ◇Tả truyện : Kì quân vô nhật bất thảo quốc nhân nhi huấn chi (Tuyên Công thập nhị niên ) Vua không ngày nào mà không sửa trị dân trong nước để giáo huấn.

    (Động)
    Tìm xét, nghiên cứu.
    ◎Như: thảo luận bàn bạc xem xét.

    (Động)
    Đòi, đòi lấy của cải gì của người.
    ◇Thủy hử truyện : Nhân thảo tiền quá lai ngộ kiến ân nhân (Đệ thập hồi) Nhân đi đòi tiền mà gặp ân nhân.

    (Động)
    Tìm kiếm, dò hỏi.
    ◇Ngô Tổ Tương : Đề trước miệt lam, đái trước tiễn đao, đáo thảo bình thượng thảo dã thái , (San hồng , Thập bát) Xách giỏ tre, mang dao kéo, đến chỗ đất bằng phẳng tìm rau mọc ngoài đồng.

    (Động)
    Lấy vợ.
    ◇Tỉnh thế hằng ngôn : Nhất cá nguyện thảo, nhất cá nguyện giá , (Mại du lang độc chiếm hoa khôi ) Một người muốn lấy vợ, một người muốn lấy chồng.

    (Động)
    Mua.
    ◇Chu Tử ngữ loại : Yếu thảo ta dược lai phục (Quyển cửu) Muốn mua ít thuốc để uống.

    (Động)
    Mướn, thuê.
    ◇Thiên Vũ hoa : Thùy tri nhất thai tam nữ, thả hỉ đại tiểu bình an, thảo liễu tam cá nhũ mẫu , , (Đệ ngũ hồi) Ai ngờ một thai ba gái, cũng mừng lớn nhỏ bình an, thuê được ba bà vú nuôi.

    (Động)
    Bỏ đi, trừ khử.
    thảo, như "thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)" (vhn)

    Chữ gần giống với 討:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 討

    ,

    Chữ gần giống 討

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 討 Tự hình chữ 討 Tự hình chữ 討 Tự hình chữ 討

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 討

    thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
    討 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 討 Tìm thêm nội dung cho: 討