Từ: 反诉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反诉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反诉 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnsù] phản tố; kiện chống lại。在同一诉讼中,被告向法院对原告提出的诉讼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉

tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
反诉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反诉 Tìm thêm nội dung cho: 反诉