Từ: liễu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ liễu:
Pinyin: le5, liao3;
Việt bính: liu5
1. [了解] liễu giải 2. [了結] liễu kết 3. [了然] liễu nhiên 4. [了事] liễu sự 5. [了債] liễu trái;
了 liễu
Nghĩa Trung Việt của từ 了
(Động) Hiểu biết.◎Như: liễu nhiên ư tâm 了然於心 lòng đã hiểu biết.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Niên thiếu hà tằng liễu sắc không 年少何曽了色空 (Xuân vãn 春晚) Thời trẻ đâu hiểu được lẽ sắc không.
(Động) Xong.
◎Như: liễu sự 了事 xong việc.
(Trợ) Sau động từ, cuối câu, chỉ sự kết thúc.
◎Như: đáo liễu 到了 đến rồi.
◇Tô Thức 蘇軾: Diêu tưởng Công Cẩn đương niên, Tiểu Kiều sơ giá liễu, Hùng tư anh phát 遙想公瑾當年, 小喬初嫁了, 雄姿英發 (Niệm nô kiều 念奴嬌) Nhớ Công Cẩn thời đó, Tiểu Kiều vừa mới cưới xong, Anh hùng tư cách phát.
(Trợ) Đặt ở giữa câu hoặc cuối câu, biểu thị khuyên nhủ.
◎Như: tẩu liễu 走了 đi thôi, biệt khấp liễu 別哭了 đừng khóc nữa.
liễu, như "liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu" (vhn)
líu, như "dính líu" (btcn)
léo, như "khéo léo" (btcn)
lếu, như "lếu láo" (btcn)
lểu, như "lểu thểu" (btcn)
kiết, như "kiết nhiên nhất thân (lủi thủi một mình)" (gdhn)
lẽo, như "lạnh lẽo" (gdhn)
Nghĩa của 了 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 2
Hán Việt: LIỄU
助
1. (dùng sau động từ hay hình dung từ, biểu thị động tác hoặc sự biến hoá đã hoàn thành)。用在动词或形容词后面,表示 动作或变化已经完成。
a. (trong trường hợp động tác hoặc sự biến hoá đã xảy ra)。用于实际已经发生的动作或变化。这个小组受到了表扬。
tổ này đã được tuyên dương.
水位已经低了两米。
mực nước đã rút xuống hai mét.
b. (trong trường hợp động tác đã xảy ra hoặc giả thuyết xảy ra)。用于预期的或假设的动作。你先去,我下了班就去。
anh cứ đi trước đi, tan tầm xong tôi sẽ đi.
他要知道了这个消息,一定也很高兴。
nếu nó biết được tin này rồi thì nhất định nó sẽ rất vui.
2. (dùng ở cuối câu hoặc ngắt giữa câu, biểu thị sự biến hoá hoặc sự xuất hiện tình hình mới)。用在句子的末尾或句中停顿 的地方,表示变化或出现新的情况。
a. (biểu hiện đã hoặc sẽ xuất hiện tình hình nào đó)。表示已经出现或将要出现某种情况。下雨了。
mưa rồi.
春天了,桃花都开了。
mùa xuân đến, hoa đào đều đã nở rộ.
他吃了饭了。
anh ấy đã ăn cơm rồi.
天快黑了,今天去不成了。
trời sắp tối rồi, hôm nay không đi được.
b. (biểu hiện sự xuất hiện tình hình nào đó trong điều kiện nào đó)。表示在某种条件之下出现某种情况。天一下雨,我就不出门了。
hễ trời mưa, tôi sẽ không ra khỏi cửa nữa.
你早来一天就见着他了。
anh đến sớm một ngày thì gặp được anh ấy rồi.
c. (biểu thị nhận thức, chủ trương, cách suy nghĩ, hành động đều có sự biến hoá)。表示认识、想法、主张、行动等有变化。我现在明白他的意思了。
bây giờ tôi đã hiểu ý anh ấy rồi.
他本来不想去, 后来还是去了。
anh ấy trước không định đi, sau lại vẫn đi.
d. (biểu thị sự thôi thúc hoặc khuyên ngăn)。表示催促或劝止。走了,走了,不能再等了!
đi thôi đi thôi, không đợi được nữa rồi!
好了,不要老说这些事了!
thôi được rồi, đừng nói mãi những chuyện này nữa!
Từ phồn thể: (瞭)
[liǎo]
Bộ: 乙(Ất)
Hán Việt: LIỄU
1. xong; kết thúc。完毕; 结束。
了结。
kết thúc.
了账。
xong nợ; hết nợ.
没完没了。
không hết nỗi; dây dưa chưa dứt.
一了百了。
một việc xong thì trăm việc cũng xong; dứt khoát cho xong.
不了了之。
chưa xong cũng coi là xong; làm lấy lệ; làm cho có.
这事儿已经了啦!
việc này xong rồi.
2. dùng sau động từ, phối hợp với"得,不"biểu thị có thể hoặc không có thể。放在动词后,跟"得、不"连用,表示可能或不可能。
办得了。
làm được; làm nổi.
做得了。
làm được.
来不了。
đến không được.
受不了。
chịu không nổi.
3. hoàn toàn không; một chút cũng không; một chút; mảy may。完全(不);一点(也没有)。
了不相涉。
không liên quan chút nào cả.
了无惧色。
không sợ sệt chút nào cả.
了无进展。
không tiến triển chút nào hết.
4. hiểu; rõ。明白; 懂得。
了然。
hiển nhiên hiểu được.
了解。
hiểu rõ.
明了。
biết rõ.
了如指掌。
nắm rõ như lòng bàn tay.
Từ ghép:
了不得 ; 了不起 ; 了当 ; 了得 ; 了断 ; 了结 ; 了解 ; 了局 ; 了了 ; 了却 ; 了然 ; 了如指掌 ; 了事 ; 了手 ; 了无 ; 了悟 ; 了帐
Tự hình:

Pinyin: liu3;
Việt bính: lau5
1. [敗柳殘花] bại liễu tàn hoa 2. [蒲柳] bồ liễu 3. [折柳] chiết liễu;
柳 liễu
Nghĩa Trung Việt của từ 柳
(Danh) Cây liễu.◇Nguyễn Du 阮攸: Thành nam thùy liễu bất câm phong 城南垂柳不禁風 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Thành nam liễu rủ khôn ngăn gió.
(Danh) Sao Liễu, một sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Cái trướng bên xe tang.
(Danh) Họ Liễu.
liễu, như "dương liễu" (vhn)
Nghĩa của 柳 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǔ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: LIỄU
1. cây liễu。柳树,落叶乔木或灌木,叶子狭长,柔荑花序,种类很多,有垂柳、旱柳等。
2. sao liễu (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
3. họ Liễu。(Liǔ)姓。
Từ ghép:
柳暗花明 ; 柳编 ; 柳罐 ; 柳眉 ; 柳绵 ; 柳腔 ; 柳琴 ; 柳丝 ; 柳体 ; 柳条 ; 柳条帽 ; 柳絮 ; 柳腰 ; 柳子 ; 柳子戏
Chữ gần giống với 柳:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: liao3, liao2;
Việt bính: liu5;
憭 liễu, liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 憭
(Động) Hiểu, rõ.Một âm là liêu.(Tính) Liêu lật 憭慄 thê lương, buồn tẻ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhi khối nhiên vô ngẫu, liêu lật tự thương 而塊然無偶, 憭慄自傷 (Chương A Đoan 章阿端) Mà trơ trọi không đôi lứa, buồn tẻ tự thương thân.
trêu, như "trêu ghẹo, trêu chọc" (vhn)
Nghĩa của 憭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
hiểu rõ; thông suốt。明白; 明了。
Chữ gần giống với 憭:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Tự hình:

Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;
缭 liễu
Nghĩa Trung Việt của từ 缭
Giản thể của chữ 繚.liêu, như "liêu (khâu vắt sổ)" (gdhn)
Nghĩa của 缭 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 18
Hán Việt: LIÊU
1. quấn; buộc。缠绕。
缭乱。
rối.
缭绕。
quấn quanh.
2. may vắt; khâu vắt。用针斜着缝。
缭缝儿。
khâu vắt.
把贴边缭上。
vắt sổ.
Từ ghép:
缭乱 ; 缭绕
Dị thể chữ 缭
繚,
Tự hình:

Pinyin: liao2, rao3;
Việt bính: liu4;
繚 liễu
Nghĩa Trung Việt của từ 繚
(Động) Quấn, vòng.◎Như: liễu nhiễu 繚繞 cuộn vòng.
◇Lư Luân 盧綸: Xuyên nguyên liễu nhiễu phù vân ngoại 川原繚繞浮雲外 (Trường An xuân vọng 長安春望) Sông đồng uốn lượn ngoài mây nổi.
(Động) Viền, đính, vắt (may vá).
◎Như: liễu phùng 繚縫 vắt sổ, liễu thiếp biên 繚貼邊 viền mép.
(Tính) Rối loạn, rối tung.
◎Như: liễu loạn 繚亂 rối ren.
(Danh) Tường bao quanh.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mỗi nhất môn nội, tứ liễu liên ốc 腰弓矢相摩戛 (Kim hòa thượng 金和尚) Cứ trong mỗi cổng, nhà liền nhau có bốn tường bao quanh.
lèo, như "lèo lái" (vhn)
lạo (btcn)
rều, như "củi rều" (btcn)
leo, như "leo dây" (gdhn)
liêu, như "liêu (khâu vắt sổ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 繚:
䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,Dị thể chữ 繚
缭,
Tự hình:

Dịch liễu sang tiếng Trung hiện đại:
了结 《解决; 结束(事情)。》明了 《清楚地知道或懂得。》
植
柳 《柳树, 落叶乔木或灌木, 叶子狭长, 柔荑花序, 种类很多, 有垂柳、旱柳等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: liễu
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| liễu | 柳: | dương liễu |
| liễu | 瞭: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| liễu | 蓼: | liễu lam (cây chàm) |
| liễu | 釕: | liễu (chất ruthenium) |
| liễu | 钌: | liễu (chất ruthenium) |
Gới ý 15 câu đối có chữ liễu:
Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song
Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi
Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi
Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay
Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư
Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay
Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng
Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng
Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan
Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan
Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà
Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai
Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng
Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa
Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my
Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

Tìm hình ảnh cho: liễu Tìm thêm nội dung cho: liễu
