Từ: 栅子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栅子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栅子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhà·zi] hàng rào; vòng rào。用竹子、芦苇等做成的类似篱笆的东西,有的带顶,多用来圈住家禽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栅

san:Lưới trong bóng điện: San cực
sách:sách (hàng rào ngăn lối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
栅子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栅子 Tìm thêm nội dung cho: 栅子