Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 食盐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食盐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食盐 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyán] muối ăn; muối。无机化合物,成分是氯化钠。无色或白色结晶体,呈粒状或块状,有咸味。用于制造染料、玻璃、肥皂等,也是重要的调味剂和防腐剂。有海盐、池盐、岩盐和井盐四种。通称盐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm:chính diêm, diêm ba (muối)
食盐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食盐 Tìm thêm nội dung cho: 食盐