Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gây giống có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gây giống:
Dịch gây giống sang tiếng Trung hiện đại:
繁育 《繁殖培育。》配 《使(动物)交配。》
育种 《用人工方法培育新的品种。常用的作物育种方法有单穗或单株选种、有性杂交、无性杂交等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gây
| gây | 咳: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 垓: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𥶂: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 㧡: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 掑: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𢲧: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𫾑: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 磋: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𦟍: | thịt gây, mùi gây |
| gây | 𨠳: | gây giống; gây men; gây vốn |
| gây | 𨡨: | gây giống; gây men; gây vốn |
| gây | 𨢟: | gây giống; gây men; gây vốn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giống
| giống | 偅: | con giống; dòng giống, nòi giống |
| giống | 𠏳: | giống nhau |
| giống | 𥞖: | con giống; dòng giống, nòi giống |
| giống | 種: | con giống; dòng giống, nòi giống |
| giống | 𥠭: | con giống; dòng giống, nòi giống |
| giống | 𥵾: | con giống; dòng giống, nòi giống |
| giống | : | giống nhau |

Tìm hình ảnh cho: gây giống Tìm thêm nội dung cho: gây giống
