Từ: gây giống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gây giống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gâygiống

Dịch gây giống sang tiếng Trung hiện đại:

繁育 《繁殖培育。》
《使(动物)交配。》
育种 《用人工方法培育新的品种。常用的作物育种方法有单穗或单株选种、有性杂交、无性杂交等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gây

gây:gây gổ; gây chiến
gây:gây gổ; gây chiến
gây𥶂:gây gổ; gây chiến
gây:gây gổ; gây chiến
gây:gây gổ; gây chiến
gây𢲧:gây gổ; gây chiến
gây𫾑:gây gổ; gây chiến
gây:gây gổ; gây chiến
gây𦟍:thịt gây, mùi gây
gây𨠳:gây giống; gây men; gây vốn
gây𨡨:gây giống; gây men; gây vốn
gây𨢟:gây giống; gây men; gây vốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: giống

giống:con giống; dòng giống, nòi giống
giống𠏳:giống nhau
giống𥞖:con giống; dòng giống, nòi giống
giống:con giống; dòng giống, nòi giống
giống𥠭:con giống; dòng giống, nòi giống
giống𥵾:con giống; dòng giống, nòi giống
giống󰕛:giống nhau
gây giống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gây giống Tìm thêm nội dung cho: gây giống