Cao su chống va đập cửa

Từ: li có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 42 kết quả cho từ li:

丽 lệ, li牦 li厘 li, hi郦 li, lịch狸 li离 li骊 li鹂 li剺 li漓 li缡 li蓠 li嫠 li璃 li貍 li, uất氂 li犛 mao, li褵 li鲡 li篱 li縭 li罹 li, duy螭 li醨 li釐 li, hi離 li斄 li瓈 li麗 lệ, li灕 li蘺 li酈 li, lịch彲 li黐 li籬 li纚 sỉ, sái, li驪 li驪 li鱺 li, lễ鸝 li

Đây là các chữ cấu thành từ này: li

lệ, li [lệ, li]

U+4E3D, tổng 7 nét, bộ Nhất 一
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 麗;
Pinyin: li4, li2;
Việt bính: lai6;

lệ, li

Nghĩa Trung Việt của từ 丽

Giản thể của chữ .
lệ, như "tráng lệ; diễm lệ" (gdhn)

Nghĩa của 丽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (麗)
[lí]
Bộ: 丶 - Chủ
Số nét: 8
Hán Việt: LI
1. Thuỷ Li (tên địa danh thuộc tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。丽水(Líshuǐ),地名,在浙江。
2. Cao Li (vương triều trong lịch sử Triều Tiên, Trung Quốc tiếp tục dùng chỉ Triều Tiên)。高丽(Gāolí),朝鲜历史上的王朝,中国过去沿用指朝鲜。
Từ phồn thể: (麗)
[lì]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: LỆ
1. đẹp; mỹ lệ; đẹp đẽ。好看;美丽。
壮丽。
tráng lệ.
秀丽。
đẹp; xinh xắn; thanh tú.
风和日丽。
gió êm trời đẹp.
2. dựa vào; ỷ vào。附着。
附丽。
dựa vào.
Từ ghép:
丽人 ; 丽日 ; 丽水 ; 丽质

Chữ gần giống với 丽:

, , , , 𠀧, 𠀨, 𠀪, 𠀫,

Dị thể chữ 丽

,

Chữ gần giống 丽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丽 Tự hình chữ 丽 Tự hình chữ 丽 Tự hình chữ 丽

li [li]

U+7266, tổng 8 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 氂;
Pinyin: mao2, li2;
Việt bính: moi4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 牦

Giản thể của chữ .
mao, như "mao ngưu (trâu đuôi dài)" (gdhn)

Nghĩa của 牦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (氂)
[máo]
Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 8
Hán Việt: MAO
bò Tây Tạng; bò y-ắc (giống bò ở vùng Thanh Hải, Tây Tạng,Trung Quốc)。牦牛。
Từ ghép:
牦牛

Chữ gần giống với 牦:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 牦

,

Chữ gần giống 牦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牦 Tự hình chữ 牦 Tự hình chữ 牦 Tự hình chữ 牦

li, hi [li, hi]

U+5398, tổng 9 nét, bộ Hán 厂
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 釐;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

li, hi

Nghĩa Trung Việt của từ 厘

(Danh)
§ Cũng như li
.
◎Như: thất chi hào li, sai chi thiên lí , sai một li, đi một dặm.

li, như "li (sửa sang)" (vhn)
ly, như "sai một ly đi một dặm" (btcn)

Nghĩa của 厘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (釐)
[lí]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 9
Hán Việt: LI
1. Li (1% của đơn vị đo lường)。(某些计量单位的)百分之一。
厘米。
mili mét.
厘升。
mili lít.
2. Ghi chú: 计量单位名称。
a. đơn vị chiều dài xăng-ti mét。长度,10毫等于1厘,10厘等于1分。
b. đơn vị trọng lượng xăng -ti-gam。重量,10毫等于1厘,10厘等于1分。
c. đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét-vuông。地积,10厘等于1分。
d. đơn vị tính lãi suất。利率,年利率1厘是每年百分之一,月利率1厘是每月千分之一。

3. chỉnh lý; trị lý 。整理;治理。
Từ ghép:
厘定 ; 厘正

Chữ gần giống với 厘:

, , , , , ,

Dị thể chữ 厘

, 𭀖, ,

Chữ gần giống 厘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厘 Tự hình chữ 厘 Tự hình chữ 厘 Tự hình chữ 厘

li, lịch [li, lịch]

U+90E6, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 酈;
Pinyin: li4, zhi2;
Việt bính: lik6;

li, lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 郦

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 郦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (酈)
[Lì]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: LỆ
họ Lệ。(Lì)姓。

Chữ gần giống với 郦:

, , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

Dị thể chữ 郦

,

Chữ gần giống 郦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郦 Tự hình chữ 郦 Tự hình chữ 郦 Tự hình chữ 郦

li [li]

U+72F8, tổng 10 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2, mai2;
Việt bính: lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 狸

(Danh) Con li, một giống mèo rừng.
§ Còn gọi là li miêu
, li tử , san miêu .

(Danh)
Phiếm chỉ mèo.
§ Còn gọi là li nô .
◇Liêu trai chí dị : Hữu cự li hàm anh vũ kinh tẩm môn quá (A Anh ) Có con mèo lớn ngoạm một con vẹt chạy qua cửa phòng ngủ.

(Danh)
Một loài động vật, họ khuyển , giỏi leo cây.

(Danh)
Chỉ hồ li .

(Danh)
Tên đất cổ của nước Yên .

(Danh)
Họ Miêu.
li, như "con li, hồ li" (vhn)

Nghĩa của 狸 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 11
Hán Việt: LI
con báo。豹猫。
Từ ghép:
狸猫 ; 狸子

Chữ gần giống với 狸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,

Dị thể chữ 狸

,

Chữ gần giống 狸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狸 Tự hình chữ 狸 Tự hình chữ 狸 Tự hình chữ 狸

li [li]

U+79BB, tổng 10 nét, bộ Nhựu 禸
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 離;
Pinyin: li2, chi1, li4;
Việt bính: lei4 sit3;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 离

Giản thể của chữ .

le, như "so le" (vhn)
, như "so le" (btcn)
li, như "li biệt; chia li" (gdhn)

Nghĩa của 离 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (離)
[lí]
Bộ: 禸 - Nhựu
Số nét: 10
Hán Việt: LI
1. xa rời; xa cách。分离;离开。
离别。
li biệt.
悲欢离合。
vui buồn hợp tan.
他离家已经两年了。
anh ấy xa nhà hai năm rồi.
2. khoảng cách; cự ly。距离。
我们村离车站很近。
thôn chúng tôi rất gần trạm xe .
离国庆节只有十天了。
còn mười ngày nữa là ngày lễ Quốc Khánh.
3. thiếu。缺少。
发展工业离不了钢铁。
phát triển công nghiệp không thể thiếu gang thép được.
4. họ Ly。(Lí)姓。
Từ ghép:
离别 ; 离愁 ; 离岛 ; 离队 ; 离格儿 ; 离宫 ; 离合 ; 离合器 ; 离婚 ; 离间 ; 离经判道 ; 离开 ; 离乱 ; 离判 ; 离谱 ; 离奇 ; 离弃 ; 离群索居 ; 离散 ; 离索 ; 离题 ; 离析 ; 离弦走板儿 ; 离乡背井 ; 离心 ; 离心离德 ; 离心力 ; 离休 ; 离异 ; 离辙 ; 离职 ; 离子

Chữ gần giống với 离:

,

Dị thể chữ 离

,

Chữ gần giống 离

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 离 Tự hình chữ 离 Tự hình chữ 离 Tự hình chữ 离

li [li]

U+9A8A, tổng 10 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 驪;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 骊

Giản thể của chữ .
li, như "li (ngựa ô)" (gdhn)

Nghĩa của 骊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (驪)
[lí]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 17
Hán Việt: LI
ngựa ô。纯黑色的马。
Từ ghép:
骊歌

Chữ gần giống với 骊:

, , , , , , 𫘣, 𫘤,

Dị thể chữ 骊

,

Chữ gần giống 骊

, , , , , , , , , 驿,

Tự hình:

Tự hình chữ 骊 Tự hình chữ 骊 Tự hình chữ 骊 Tự hình chữ 骊

li [li]

U+9E42, tổng 12 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鸝;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 鹂

Giản thể của chữ .
li, như "hoàng li (chim vàng anh)" (gdhn)

Nghĩa của 鹂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鸝)
[lí]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: LI
chim hoàng anh。黄鹂 : 鸟,身体黄色,自眼部至头后部黑色,嘴淡红色。叫的声音很好听,吃森林中的害虫,对林业有益。也叫黄莺或鸧鹒。

Chữ gần giống với 鹂:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 鹂

,

Chữ gần giống 鹂

, , , , , , , , 鸿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹂 Tự hình chữ 鹂 Tự hình chữ 鹂 Tự hình chữ 鹂

li [li]

U+527A, tổng 13 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2;
Việt bính: lai5 lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 剺

(Động) Cắt, rạch.
◎Như: li diện
rạch mặt (tục cổ của Hung Nô, rạch mặt chảy máu để tỏ lòng trung thành).
§ Cũng viết là .
◇Đỗ Phủ : Hoa Môn li diện thỉnh tuyết sỉ, Thận vật xuất khẩu tha nhân thư , (Ai vương tôn ) Hoa Môn (tức Hốt Hột ) rạch mặt xin rửa nhục, Cẩn thận giữ miệng, (coi chừng) kẻ khác rình dò.

Nghĩa của 剺 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 13
Hán Việt: LI

rạch; rọc (dùng dao)。用刀划。

Chữ gần giống với 剺:

, , , , , , , , 𠞭, 𠞰, 𠞸, 𠞹, 𠞺, 𠟀,

Chữ gần giống 剺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剺 Tự hình chữ 剺 Tự hình chữ 剺 Tự hình chữ 剺

li [li]

U+6F13, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 灕;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4
1. [澆漓] kiêu li;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 漓

(Tính) Ướt, thấm.
◎Như: lâm li
ướt át, đầm đìa.

(Động)
Bạc bẽo, thiển bạc.

lầy, như "bùn lầy" (vhn)
lè, như "xanh lè" (btcn)
li, như "lâm li" (gdhn)

Nghĩa của 漓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (灕)
[lí]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: LI
1. nhễ nhại; đầm đìa。淋漓:形容湿淋淋往下滴。
大汗漓。
mồ hôi nhễ nhại.
墨迹漓。
vết mực loang lỗ.
鲜血漓。
máu me đầm đìa.
2. vui tràn trề。淋漓:形容畅快。
痛快漓。
vui vẻ tràn trề.
漓尽致。
vui không hết.
3. Ly Giang (tên một con sông ở tỉnh QuảngTây Trung Quốc)。漓江,水名,在中国广西。

Chữ gần giống với 漓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 漓

, ,

Chữ gần giống 漓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漓 Tự hình chữ 漓 Tự hình chữ 漓 Tự hình chữ 漓

li [li]

U+7F21, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縭;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 缡

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 缡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縭)
[lí]
Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 16
Hán Việt:
1. khăn quàng cổ; khăn choàng cổ。古时妇女系在身前的大佩巾。
2. dải; ruy-băng。带子。指系冠的带子。

Chữ gần giống với 缡:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缡

,

Chữ gần giống 缡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缡 Tự hình chữ 缡 Tự hình chữ 缡 Tự hình chữ 缡

li [li]

U+84E0, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蘺;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 蓠

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 蓠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蘺)
[lí]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: LI
1. tảo Giang Li (một loại tảo biển màu đỏ, chế ra rau câu)。江蓠:红藻的一种,暗红色,细圆柱形,有不规则的分枝,生在海湾浅水中。可用来制造琼脂。
2. cỏ Giang Li。江蓠:古书上说的一种香草。

Chữ gần giống với 蓠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蓠

,

Chữ gần giống 蓠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓠 Tự hình chữ 蓠 Tự hình chữ 蓠 Tự hình chữ 蓠

li [li]

U+5AE0, tổng 14 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 嫠

(Danh) Đàn bà góa, quả phụ.
◇Tô Thức
: Khấp cô chu chi li phụ (Tiền Xích Bích phú ) Làm cho người đàn bà góa trong chiếc thuyền cô quạnh cũng phải sụt sùi.
li, như "li (bà quả phụ)" (gdhn)

Nghĩa của 嫠 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 14
Hán Việt: LI

quả phụ; bà goá; ở goá。寡妇。
Từ ghép:
嫠妇

Chữ gần giống với 嫠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,

Chữ gần giống 嫠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嫠 Tự hình chữ 嫠 Tự hình chữ 嫠 Tự hình chữ 嫠

li [li]

U+7483, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2, li5;
Việt bính: lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 璃

(Danh) Lưu li : xem lưu .

li, như "ngọc lưu li" (vhn)
lê, như "pha lê" (btcn)
ly, như "lưu ly" (btcn)

Nghĩa của 璃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (琍、瓈)
[lí]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt:
pha lê; thủy tinh。玻璃。

Chữ gần giống với 璃:

, , ,

Dị thể chữ 璃

,

Chữ gần giống 璃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 璃 Tự hình chữ 璃 Tự hình chữ 璃 Tự hình chữ 璃

li, uất [li, uất]

U+8C8D, tổng 14 nét, bộ Trãi 豸
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2, mai2;
Việt bính: lei4;

li, uất

Nghĩa Trung Việt của từ 貍

(Danh) Con cầy, con cáo.
◎Như: cửu tiết li
loại cáo đuôi có chín đường vằn, hương li con cầy hương.
§ Cũng có tên là linh miêu .Một âm là uất.

(Danh)
Mùi hôi thối.

Chữ gần giống với 貍:

, , , 𧳐, 𧳘,

Dị thể chữ 貍

,

Chữ gần giống 貍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貍 Tự hình chữ 貍 Tự hình chữ 貍 Tự hình chữ 貍

li [li]

U+6C02, tổng 15 nét, bộ Mao 毛
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mao2, li2;
Việt bính: lei4 moi4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 氂

(Danh)
§ Cũng như mao
.

(Danh)
Lông cứng mà cong.
§ Cũng như li .

(Danh)
Đuôi ngựa.

(Danh)
Lông dài.

li, như "li ti" (vhn)
ly, như "một ly một tí" (btcn)
mao, như "mao ngưu (trâu đuôi dài)" (gdhn)

Chữ gần giống với 氂:

毿, ,

Dị thể chữ 氂

,

Chữ gần giống 氂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氂 Tự hình chữ 氂 Tự hình chữ 氂 Tự hình chữ 氂

mao, li [mao, li]

U+729B, tổng 15 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2, mao2;
Việt bính: lei4;

mao, li

Nghĩa Trung Việt của từ 犛

(Danh) Mao ngưu một loài bò vùng cao nguyên, giống hoang dã lông đen, giống chăn nuôi lông trắng, đuôi rất dài (ngày xưa dùng làm ngù cờ), sức mạnh dùng làm việc nặng.
§ Còn có tên là li ngưu .
◇Pháp Hoa Kinh : Thâm trước ư ngũ dục, Như mao ngưu ái vĩ , (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Vướng mắc chìm sâu trong năm dục lạc, Như con mao ngưu say mê cái đuôi của mình.
li, như "li (bò Tây Tạng)" (gdhn)

Nghĩa của 犛 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 15
Hán Việt: LI
trâu đen。牦牛。

Chữ gần giống với 犛:

, , , , , , 𤛘, 𤛞, 𤛠,

Chữ gần giống 犛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 犛 Tự hình chữ 犛 Tự hình chữ 犛 Tự hình chữ 犛

li [li]

U+8935, tổng 15 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 褵

Có khi dùng như chữ li .

Nghĩa của 褵 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 衤- Y
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "缡"。同"缡"

Chữ gần giống với 褵:

, ,

Dị thể chữ 褵

,

Chữ gần giống 褵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褵 Tự hình chữ 褵 Tự hình chữ 褵 Tự hình chữ 褵

li [li]

U+9CA1, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鱺;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 鲡

Giản thể của chữ .
lí, như "mạn lí (con lươn)" (gdhn)

Nghĩa của 鲡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鱺)
[lí]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: LI
cá Li。见〖鳗鲡〗。

Chữ gần giống với 鲡:

, , , , , , , , , , , , 𫚙,

Dị thể chữ 鲡

,

Chữ gần giống 鲡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲡 Tự hình chữ 鲡 Tự hình chữ 鲡 Tự hình chữ 鲡

li [li]

U+7BF1, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 籬;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 篱

(Danh) Một dạng của li .Giản thể của chữ .
li, như "li (bờ rào)" (gdhn)

Nghĩa của 篱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (籬)
[lí]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: LI
1. cái vợt (được đan bằng dây thép, tre...có cán dùng để vớt thức ăn trong nước)。笊篱: 用金属丝、竹篾或柳条等制成的能漏水的用具,有长柄,用来捞东西。
2. hàng rào (dựng bằng cành cây, tre)。篱笆。
竹篱茅舍。
nhà tranh có hàng rào tre.
Từ ghép:
篱笆 ; 篱落 ; 篱栅

Chữ gần giống với 篱:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 篱

, ,

Chữ gần giống 篱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篱 Tự hình chữ 篱 Tự hình chữ 篱 Tự hình chữ 篱

li [li]

U+7E2D, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 縭

(Danh) Khăn mang giắt của con gái ngày xưa.
§ Lúc con gái về nhà chồng dùng khăn đỏ phủ kín mặt gọi là kết li
. Về sau "kết hôn" gọi là kết li.

(Danh)
Dây lưng.

(Động)
Buộc.
§ Thông sỉ .
li, như "li (dây lưng, khăn giắt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 縭:

, , , ,

Dị thể chữ 縭

, ,

Chữ gần giống 縭

, , , , 緿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縭 Tự hình chữ 縭 Tự hình chữ 縭 Tự hình chữ 縭

li, duy [li, duy]

U+7F79, tổng 16 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

li, duy

Nghĩa Trung Việt của từ 罹

(Danh) Lo âu, buồn khổ.
◇Thi Kinh
: Ngã sanh chi sơ, Thượng vô vi. Ngã sanh chi hậu, Phùng thử bách li , . , (Vương phong , Thố viên ) Ban đầu của đời ta, (Thiên hạ) còn vô sự. Cuối cuộc đời ta, Gặp trăm mối lo âu.

(Động)
Gặp, mắc phải.
◎Như: li họa gặp tai vạ.
◇Liêu trai chí dị : Kim thừa nghiêm mệnh, bất ý li thử kì thảm , (Thâu đào ) Nay vâng lệnh quan, không ngờ mắc phải thảm họa kì lạ này.
§ Ta quen đọc là duy.
li, như "li bệnh; li nạn" (gdhn)

Nghĩa của 罹 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 17
Hán Việt: LI

gặp phải; mắc phải (bệnh tật hay tai nạn)。 遭遇;遭受(灾祸或疾病)。
罹祸。
gặp tai hoạ.
罹病。
mắc phải bệnh tật.
Từ ghép:
罹难

Chữ gần giống với 罹:

, , , , , 𦌁,

Chữ gần giống 罹

, 罿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罹 Tự hình chữ 罹 Tự hình chữ 罹 Tự hình chữ 罹

li [li]

U+87AD, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 螭

(Danh) Con li.
§ Theo truyền thuyết, giống như rồng, sắc vàng, không có sừng. Các đầu cột nhà hay chạm con li gọi là li đầu
.
◇Nguyễn Du : Lam thủy đa giao li (Kí mộng ) Sông Lam nhiều thuồng luồng và con li.
§ Thông si .
si (gdhn)

Nghĩa của 螭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: LI
1. con Li (con rồng không sừng trong truyền thuyết để trang trí các công trình kiến trúc hoặc công nghệ phẩm)。古代传说中没有角的龙。古代建筑中或工艺品上常用它的形状做装饰。
2. yêu quái。 同"魑"。

Chữ gần giống với 螭:

, , , , ,

Chữ gần giống 螭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螭 Tự hình chữ 螭 Tự hình chữ 螭 Tự hình chữ 螭

li [li]

U+91A8, tổng 17 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 醨

(Danh) Rượu nhạt.
◇Sử Kí
: Chúng nhân giai túy, hà bất bô kì tao nhi xuyết kì li , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Mọi người đều say, sao ông không nuốt bã rượu và húp rượu nhạt.

(Tính)
Bạc bẽo, thiển bạc.

Nghĩa của 醨 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 18
Hán Việt: LI

rượu nhẹ。薄酒。

Chữ gần giống với 醨:

,

Chữ gần giống 醨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醨 Tự hình chữ 醨 Tự hình chữ 醨 Tự hình chữ 醨

li, hi [li, hi]

U+91D0, tổng 18 nét, bộ Lý 里
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li2, xi1;
Việt bính: hei1 lei4
1. [毫釐] hào li;

li, hi

Nghĩa Trung Việt của từ 釐

(Động) Sửa sang, sửa đổi.
◎Như: li chánh văn thể
sửa sang thể văn cho đúng.

(Động)
Cai trị, trị lí.

(Động)
Cho, cấp cho.

(Danh)
Đơn vị tỉ lệ lãi. Lãi mỗi năm, một li là 1%.

(Danh)
Đơn vị chiều dài.
◎Như: li mễ một phần trăm của một mét (cm, centimètre), cũng gọi là công phân .

(Danh)
Đơn vị diện tích. Bằng một phần trăm của một mẫu .

(Danh)
Đơn vị trọng lượng. Bằng một phần ngàn của một lượng .

(Danh)
Li kim một thứ thuế nhà buôn. Cứ trăm phần lấy năm phần gọi là li kim. Thường dùng tắt một chữ li.

(Danh)
Đàn bà góa, quả phụ.
§ Thông li .

(Danh)
Họ Li.Một âm là hi.

(Danh)
Hạnh phúc, may mắn.
§ Cùng nghĩa với hi .

li, như "li (sửa sang)" (vhn)
ly, như "một ly một tí" (btcn)

Nghĩa của 釐 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 里- Lý
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "厘"。同"厘"。

Chữ gần giống với 釐:

, 𨤵,

Dị thể chữ 釐

𭀖, ,

Chữ gần giống 釐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釐 Tự hình chữ 釐 Tự hình chữ 釐 Tự hình chữ 釐

li [li]

U+96E2, tổng 18 nét, bộ Truy, chuy 隹
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li2, li4, li3, chi1, gu3;
Việt bính: lei4
1. [距離] cự li 2. [支離] chi li 3. [陸離] lục li 4. [離開] li khai 5. [離離] li li 6. [亂離] loạn li 7. [分崩離析] phân băng li tích 8. [分離] phân li;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 離

(Động) Lìa tan, chia lìa, chia cách.
◎Như: li quần tác cư
lìa bầy ở một mình, thui thủi một mình.
◇Bạch Cư Dị : Thương nhân trọng lợi khinh biệt li, Tiền nguyệt Phù Lương mãi trà khứ , (Tì bà hành ) Người lái buôn trọng lợi coi thường chia cách, Tháng trước đi mua trà tại Phù Lương.

(Động)
Cách (khoảng).
◇Tam quốc diễn nghĩa : Viên môn li trung quân nhất bách ngũ thập bộ (Đệ thập lục hồi) Nha môn cách chỗ quân một trăm năm chục bước.

(Động)
Làm trái, phản lại.
◇Tả truyện : Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ , (Ẩn công tứ niên ) Nhiều người phản bội, người thân làm trái lại, khó mà nên thay.

(Động)
Gặp, bị, mắc phải.
◇Sử Kí : Tất khứ Tào, vô li Tào họa , (Quản Thái thế gia ) Tất nhiên bỏ Tào, khỏi mắc vào họa với Tào.

(Động)
Thiếu, tách rời.
◎Như: tố đản cao, li bất liễu miến phấn dữ đản , làm bánh bột lọc, không được thiếu bột mì và trứng.

(Động)
Dính bám.
◇Thi Kinh : Bất li vu lí (Tiểu nhã , Tiểu biện Chẳng dính bám với lần trong (bụng mẹ) sao?

(Danh)
Quẻ Li, trong bốn phương thuộc về phương nam.

(Danh)
Họ Li.

li, như "li biệt; chia li" (vhn)
le, như "so le" (btcn)
lè, như "lè lưỡi" (btcn)
lì, như "phẳng lì; lì lợm" (btcn)
lìa, như "lìa bỏ" (btcn)
ly, như "biệt ly" (btcn)
lia, như "thua lia lịa" (gdhn)

Chữ gần giống với 離:

,

Dị thể chữ 離

,

Chữ gần giống 離

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 離 Tự hình chữ 離 Tự hình chữ 離 Tự hình chữ 離

li [li]

U+6584, tổng 19 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4, li2, tai2;
Việt bính: ;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 斄

(Danh) Lông cứng và xoăn.

Chữ gần giống với 斄:

, 𣀟,

Dị thể chữ 斄

𭤎,

Chữ gần giống 斄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斄 Tự hình chữ 斄 Tự hình chữ 斄 Tự hình chữ 斄

li [li]

U+74C8, tổng 19 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 瓈

(Danh) Cũng như li .
lê, như "pha lê" (gdhn)

Chữ gần giống với 瓈:

, ,

Dị thể chữ 瓈

,

Chữ gần giống 瓈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓈 Tự hình chữ 瓈 Tự hình chữ 瓈 Tự hình chữ 瓈

lệ, li [lệ, li]

U+9E97, tổng 19 nét, bộ Lộc 鹿
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4, li2;
Việt bính: lai6
1. [高麗] cao li;

lệ, li

Nghĩa Trung Việt của từ 麗

(Tính) Đẹp.
◎Như: diễm lệ
tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.
◇Đỗ Phủ : Trường An thủy biên đa lệ nhân (Lệ nhân hành ) Bên bờ sông (Khúc giang) ở Trường An có nhiều người đẹp.

(Tính)
Thành đôi, cặp.
§ Thông lệ .

(Danh)
Cột nhà, rường nhà.
§ Thông lệ .
◎Như: lương lệ rường cột.

(Động)
Dính bám, nương tựa, dựa vào.
◇Dịch Kinh : Nhật nguyệt lệ hồ thiên, bách cốc thảo mộc lệ hồ thổ , (Li quái ) Mặt trời mặt trăng nương vào trời, trăm cốc cỏ cây dựa vào đất.Một âm là li.

(Danh)
Cao Li nước Cao Li, tức là nước Triều Tiên .

lệ, như "tráng lệ, mĩ lệ" (vhn)
rạy, như "cá rạy rạy" (btcn)

Chữ gần giống với 麗:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 麗

,

Chữ gần giống 麗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麗 Tự hình chữ 麗 Tự hình chữ 麗 Tự hình chữ 麗

li [li]

U+7055, tổng 21 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 灕


§ Một dạng của chữ
.
li, như "lâm li" (gdhn)

Chữ gần giống với 灕:

,

Dị thể chữ 灕

,

Chữ gần giống 灕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灕 Tự hình chữ 灕 Tự hình chữ 灕 Tự hình chữ 灕

li [li]

U+863A, tổng 21 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li2, hu4;
Việt bính: lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 蘺

(Danh) Giang li : một thứ cỏ thân hình trụ tròn nhỏ đỏ sẫm, cao từ hai mươi tới ba mươi phân, mặt lá trơn bóng, thường mọc ở vũng biển cạn, phân bố ở Đài Loan và Nhật Bản, dùng để chế tạo hồ dán (Gracilaria tenuistipitata). (2) Một tên khác của mi vu .

(Danh)
Bờ rào, bờ giậu.
§ Thông li .
loe, như "loe ra" (vhn)

Chữ gần giống với 蘺:

,

Dị thể chữ 蘺

,

Chữ gần giống 蘺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘺 Tự hình chữ 蘺 Tự hình chữ 蘺 Tự hình chữ 蘺

li, lịch [li, lịch]

U+9148, tổng 21 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4, zhi2, li2;
Việt bính: lik6;

li, lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 酈

(Danh) Tên đất nước Lỗ thời Xuân Thu.Một âm là lịch.

(Danh)
Họ Lịch .

Chữ gần giống với 酈:

, ,

Dị thể chữ 酈

,

Chữ gần giống 酈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酈 Tự hình chữ 酈 Tự hình chữ 酈 Tự hình chữ 酈

li [li]

U+5F72, tổng 22 nét, bộ Sam 彡
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 彲

Cũng như li .

Chữ gần giống với 彲:

,

Dị thể chữ 彲

,

Chữ gần giống 彲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彲 Tự hình chữ 彲 Tự hình chữ 彲 Tự hình chữ 彲

li [li]

U+9ED0, tổng 22 nét, bộ Thử 黍
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi1, li2;
Việt bính: ci1;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 黐

(Danh) Nhựa dính làm bằng lá cây dùng để dán.
◎Như: li giao
nhựa dùng để bẫy chim.

Chữ gần giống với 黐:

, ,

Chữ gần giống 黐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黐 Tự hình chữ 黐 Tự hình chữ 黐 Tự hình chữ 黐

li [li]

U+7C6C, tổng 24 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 籬

(Danh) Bờ rào, bờ giậu.
◇Đào Uyên Minh
: Thải cúc đông li hạ, Du nhiên kiến nam sơn , (Ẩm Tửu ) Hái cúc dưới bờ rào đông, Nhàn nhã nhìn núi nam.
li, như "li (bờ rào)" (gdhn)

Chữ gần giống với 籬:

, ,

Dị thể chữ 籬

,

Chữ gần giống 籬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籬 Tự hình chữ 籬 Tự hình chữ 籬 Tự hình chữ 籬

sỉ, sái, li [sỉ, sái, li]

U+7E9A, tổng 25 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi3, li2, li3, shai3, shi1, shi3;
Việt bính: saai2;

sỉ, sái, li

Nghĩa Trung Việt của từ 纚

(Danh) Khăn lụa buộc tóc.
◇Uẩn Kính
: Cổ giả liễm phát dĩ sỉ, như hậu thế chi cân trách yên , (Thuyết biện nhị ) Người thời xưa vén tóc dùng sỉ , như cái khăn buộc tóc của đời sau vậy.

(Phó)
Đi thành hàng, thành nhóm.
◇Tư Mã Tương Như : Xa án hành, kị tựu đội. Sỉ hồ dâm dâm, bàn hồ duệ duệ , . , (Tử Hư phú ) Xe tuần hành, kị tụ thành đội. Theo hàng lối lũ lượt tiến lên không dứt.

(Tính)
Sỉ sỉ : (1) Dài lòng thòng, lượt thượt.
◇Tôn Tiều : Sỉ sỉ nhi trường, tòng phong phân nhiên , (Hưng Nguyên tân lộ kí ) Lượt thượt dài, phất phới bay theo gió. (2) Liên miên không dứt.
◇Liễu Tông Nguyên : Phong sỉ sỉ dĩ kinh nhĩ hề, loại hành chu tấn nhi bất tức , (Mộng quy phú ) Gió thổi qua liên miên không dứt hề, tựa như thuyền lướt nhanh không nghỉ. (3) Nhiều nhõi, đầy dẫy.Một âm là sái.

(Danh)
Lưới, võng.Một âm là li.

(Danh)
Lèo (thuyền, cờ...).
§ Cũng như nhuy .
◇Thi Kinh : Phiếm phiếm dương chu, Phất li duy chi , (Tiểu nhã , Thải thục ) Bình bồng thuyền bằng gỗ cây dương, Lấy dây to buộc lèo giữ lại.

(Động)
Buộc.
◇Bão Phác Tử : Li chu nhị tiếp ư xung phong chi tiền (Tri chỉ ) Buộc thuyền ngừng chèo trước khi gió bốc lên.

Nghĩa của 纚 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 25
Hán Việt:
1. dây thừng; dây chão。绳索。
2. cột chặt; buộc chặt。系住。
3. lộng lẫy; rực rỡ。盛装的样子。

Chữ gần giống với 纚:

, , , , , ,

Dị thể chữ 纚

𫄥,

Chữ gần giống 纚

, , , , , , , 緿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纚 Tự hình chữ 纚 Tự hình chữ 纚 Tự hình chữ 纚

li [li]

U+9A6A, tổng 29 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li2, chi2;
Việt bính: lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 驪

(Danh) Ngựa ô.
◇Liêu trai chí dị
: Li mã sanh câu hĩ, mẫu dã , (Tam sanh ) Con ngựa ô đẻ con rồi, (đó là một) con đực.

(Danh)
Li câu một bài thơ tiễn biệt ngày xưa. Vì thế văn từ tặng kẻ đi xa gọi là li ca .

(Danh)
Li châu : (1) Ngọc châu ở dưới cổ con li long .
§ Tục gọi những câu văn lột được hết chỗ yếu ước là tham li đắc châu . (2) Tên khác của long nhãn .

(Phó)
Sóng đôi, ngang hàng.
◇Trương Hành : Li giá tứ lộc 鹿 (Tây kinh phú 西) Đóng xe ngang hàng bốn hươu.
li, như "li (ngựa ô)" (gdhn)

Chữ gần giống với 驪:

, , ,

Dị thể chữ 驪

,

Chữ gần giống 驪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驪 Tự hình chữ 驪 Tự hình chữ 驪 Tự hình chữ 驪

li [li]

U+F987, tổng 29 nét, bộ Mã 马 [馬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2, chi2;
Việt bính: ;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 驪

Một dạng của chữ .

Chữ gần giống với 驪:

, , ,

Chữ gần giống 驪

Tự hình:

Tự hình chữ 驪 Tự hình chữ 驪 Tự hình chữ 驪 Tự hình chữ 驪

li, lễ [li, lễ]

U+9C7A, tổng 30 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li2, li3;
Việt bính: lei4;

li, lễ

Nghĩa Trung Việt của từ 鱺

(Danh) Cá chình.Một âm là lễ.

(Danh)

§ Cũng như lễ
.
lí, như "mạn lí (con lươn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鱺:

,

Dị thể chữ 鱺

,

Chữ gần giống 鱺

, , , , , , , , 鮿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱺 Tự hình chữ 鱺 Tự hình chữ 鱺 Tự hình chữ 鱺

li [li]

U+9E1D, tổng 30 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 鸝

(Danh) Hoàng li chim vàng anh, hoàng oanh.
◇Trần Nhân Tông : Hoàng li bất ngữ oán đông phong (Khuê sầu ) Chim vàng anh không hót, giận gió xuân.
li, như "hoàng li (chim vàng anh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鸝:

, , ,

Dị thể chữ 鸝

,

Chữ gần giống 鸝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸝 Tự hình chữ 鸝 Tự hình chữ 鸝 Tự hình chữ 鸝

Dịch li sang tiếng Trung hiện đại:

市厘 《市制重量单位, 一市厘等于一市斤的一万分之一, 旧制一市厘等于一市斤的一万六千分之一。》
xem ly
Li
《(某些计量单位的)百分之一。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: li

li:li (sửa sang)
li:gia li (cà -ri)
li:li (bà quả phụ)
li:li ti
li:lâm li
li:lâm li
li:li (bò Tây Tạng)
li:con li, hồ li
li:ngọc lưu li
li:li rượu
li:li biệt; chia li
li:li (bờ rào)
li:li (bờ rào)
li:li (dây lưng, khăn giắt)
li:li bệnh; li nạn
li:li (sửa sang)
li:li biệt; chia li
li:li (ngựa ô)
li:li (ngựa ô)
li:hoàng li (chim vàng anh)
li󰚚:hoàng li (chim vàng anh)
li:hoàng li (chim vàng anh)
li:li (nước da ngăm đen)
li tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: li Tìm thêm nội dung cho: li