Cao su chống va đập cửa
Từ: li có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 42 kết quả cho từ li:
丽 lệ, li • 牦 li • 厘 li, hi • 郦 li, lịch • 狸 li • 离 li • 骊 li • 鹂 li • 剺 li • 漓 li • 缡 li • 蓠 li • 嫠 li • 璃 li • 貍 li, uất • 氂 li • 犛 mao, li • 褵 li • 鲡 li • 篱 li • 縭 li • 罹 li, duy • 螭 li • 醨 li • 釐 li, hi • 離 li • 斄 li • 瓈 li • 麗 lệ, li • 灕 li • 蘺 li • 酈 li, lịch • 彲 li • 黐 li • 籬 li • 纚 sỉ, sái, li • 驪 li • 驪 li • 鱺 li, lễ • 鸝 li
Đây là các chữ cấu thành từ này: li
Biến thể phồn thể: 麗;
Pinyin: li4, li2;
Việt bính: lai6;
丽 lệ, li
lệ, như "tráng lệ; diễm lệ" (gdhn)
Pinyin: li4, li2;
Việt bính: lai6;
丽 lệ, li
Nghĩa Trung Việt của từ 丽
Giản thể của chữ 麗.lệ, như "tráng lệ; diễm lệ" (gdhn)
Nghĩa của 丽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (麗)
[lí]
Bộ: 丶 - Chủ
Số nét: 8
Hán Việt: LI
1. Thuỷ Li (tên địa danh thuộc tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。丽水(Líshuǐ),地名,在浙江。
2. Cao Li (vương triều trong lịch sử Triều Tiên, Trung Quốc tiếp tục dùng chỉ Triều Tiên)。高丽(Gāolí),朝鲜历史上的王朝,中国过去沿用指朝鲜。
Từ phồn thể: (麗)
[lì]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: LỆ
1. đẹp; mỹ lệ; đẹp đẽ。好看;美丽。
壮丽。
tráng lệ.
秀丽。
đẹp; xinh xắn; thanh tú.
风和日丽。
gió êm trời đẹp.
2. dựa vào; ỷ vào。附着。
附丽。
dựa vào.
Từ ghép:
丽人 ; 丽日 ; 丽水 ; 丽质
[lí]
Bộ: 丶 - Chủ
Số nét: 8
Hán Việt: LI
1. Thuỷ Li (tên địa danh thuộc tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。丽水(Líshuǐ),地名,在浙江。
2. Cao Li (vương triều trong lịch sử Triều Tiên, Trung Quốc tiếp tục dùng chỉ Triều Tiên)。高丽(Gāolí),朝鲜历史上的王朝,中国过去沿用指朝鲜。
Từ phồn thể: (麗)
[lì]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: LỆ
1. đẹp; mỹ lệ; đẹp đẽ。好看;美丽。
壮丽。
tráng lệ.
秀丽。
đẹp; xinh xắn; thanh tú.
风和日丽。
gió êm trời đẹp.
2. dựa vào; ỷ vào。附着。
附丽。
dựa vào.
Từ ghép:
丽人 ; 丽日 ; 丽水 ; 丽质
Dị thể chữ 丽
麗,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 氂;
Pinyin: mao2, li2;
Việt bính: moi4;
牦 li
mao, như "mao ngưu (trâu đuôi dài)" (gdhn)
Pinyin: mao2, li2;
Việt bính: moi4;
牦 li
Nghĩa Trung Việt của từ 牦
Giản thể của chữ 氂.mao, như "mao ngưu (trâu đuôi dài)" (gdhn)
Nghĩa của 牦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (氂)
[máo]
Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 8
Hán Việt: MAO
bò Tây Tạng; bò y-ắc (giống bò ở vùng Thanh Hải, Tây Tạng,Trung Quốc)。牦牛。
Từ ghép:
牦牛
[máo]
Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 8
Hán Việt: MAO
bò Tây Tạng; bò y-ắc (giống bò ở vùng Thanh Hải, Tây Tạng,Trung Quốc)。牦牛。
Từ ghép:
牦牛
Dị thể chữ 牦
氂,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 釐;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
厘 li, hi
§ Cũng như li 釐.
◎Như: thất chi hào li, sai chi thiên lí 失之毫厘, 差之千里 sai một li, đi một dặm.
li, như "li (sửa sang)" (vhn)
ly, như "sai một ly đi một dặm" (btcn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
厘 li, hi
Nghĩa Trung Việt của từ 厘
(Danh)§ Cũng như li 釐.
◎Như: thất chi hào li, sai chi thiên lí 失之毫厘, 差之千里 sai một li, đi một dặm.
li, như "li (sửa sang)" (vhn)
ly, như "sai một ly đi một dặm" (btcn)
Nghĩa của 厘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釐)
[lí]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 9
Hán Việt: LI
1. Li (1% của đơn vị đo lường)。(某些计量单位的)百分之一。
厘米。
mili mét.
厘升。
mili lít.
2. Ghi chú: 计量单位名称。
a. đơn vị chiều dài xăng-ti mét。长度,10毫等于1厘,10厘等于1分。
b. đơn vị trọng lượng xăng -ti-gam。重量,10毫等于1厘,10厘等于1分。
c. đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét-vuông。地积,10厘等于1分。
d. đơn vị tính lãi suất。利率,年利率1厘是每年百分之一,月利率1厘是每月千分之一。
书
3. chỉnh lý; trị lý 。整理;治理。
Từ ghép:
厘定 ; 厘正
Pinyin: li2, mai2;
Việt bính: lei4;
狸 li
§ Còn gọi là li miêu 狸貓, li tử 狸子, san miêu 山貓.
(Danh) Phiếm chỉ mèo.
§ Còn gọi là li nô 狸奴.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hữu cự li hàm anh vũ kinh tẩm môn quá 有巨狸啣鸚鵡經寢門過 (A Anh 阿英) Có con mèo lớn ngoạm một con vẹt chạy qua cửa phòng ngủ.
(Danh) Một loài động vật, họ khuyển 犬, giỏi leo cây.
(Danh) Chỉ hồ li 狐狸.
(Danh) Tên đất cổ của nước Yên 燕.
(Danh) Họ Miêu.
li, như "con li, hồ li" (vhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lai5 lei4;
剺 li
◎Như: li diện 剺面 rạch mặt (tục cổ của Hung Nô, rạch mặt chảy máu để tỏ lòng trung thành).
§ Cũng viết là 梨面.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hoa Môn li diện thỉnh tuyết sỉ, Thận vật xuất khẩu tha nhân thư 花門剺面請雪恥, 慎勿出口他人狙 (Ai vương tôn 哀王孫) Hoa Môn (tức Hốt Hột 回紇) rạch mặt xin rửa nhục, Cẩn thận giữ miệng, (coi chừng) kẻ khác rình dò.
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
嫠 li
◇Tô Thức 蘇軾: Khấp cô chu chi li phụ 泣孤舟之嫠婦 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Làm cho người đàn bà góa trong chiếc thuyền cô quạnh cũng phải sụt sùi.
li, như "li (bà quả phụ)" (gdhn)
Pinyin: li2, li5;
Việt bính: lei4;
璃 li
li, như "ngọc lưu li" (vhn)
lê, như "pha lê" (btcn)
ly, như "lưu ly" (btcn)
Pinyin: li2, mai2;
Việt bính: lei4;
貍 li, uất
◎Như: cửu tiết li 九節貍 loại cáo đuôi có chín đường vằn, hương li 香貍 con cầy hương.
§ Cũng có tên là linh miêu 靈貓.Một âm là uất.
(Danh) Mùi hôi thối.
Pinyin: li2, mao2;
Việt bính: lei4;
犛 mao, li
§ Còn có tên là li ngưu 氂牛.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thâm trước ư ngũ dục, Như mao ngưu ái vĩ 深著於五欲, 如犛牛愛尾 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Vướng mắc chìm sâu trong năm dục lạc, Như con mao ngưu say mê cái đuôi của mình.
li, như "li (bò Tây Tạng)" (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
罹 li, duy
◇Thi Kinh 詩經: Ngã sanh chi sơ, Thượng vô vi. Ngã sanh chi hậu, Phùng thử bách li 我生之初, 尚無為. 我生之後, 逢此百罹 (Vương phong 王風, Thố viên 兔爰) Ban đầu của đời ta, (Thiên hạ) còn vô sự. Cuối cuộc đời ta, Gặp trăm mối lo âu.
(Động) Gặp, mắc phải.
◎Như: li họa 罹禍 gặp tai vạ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kim thừa nghiêm mệnh, bất ý li thử kì thảm 今承嚴命, 不意罹此奇慘 (Thâu đào 偷桃) Nay vâng lệnh quan, không ngờ mắc phải thảm họa kì lạ này.
§ Ta quen đọc là duy.
li, như "li bệnh; li nạn" (gdhn)
Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;
螭 li
§ Theo truyền thuyết, giống như rồng, sắc vàng, không có sừng. Các đầu cột nhà hay chạm con li gọi là li đầu 螭頭.
◇Nguyễn Du 阮攸: Lam thủy đa giao li 藍水多蛟螭 (Kí mộng 記夢) Sông Lam nhiều thuồng luồng và con li.
§ Thông si 魑.
si (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
醨 li
◇Sử Kí 史記: Chúng nhân giai túy, hà bất bô kì tao nhi xuyết kì li 眾人皆醉, 何不餔其糟而啜其醨 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Mọi người đều say, sao ông không nuốt bã rượu và húp rượu nhạt.
(Tính) Bạc bẽo, thiển bạc.
Pinyin: li4, li2, tai2;
Việt bính: ;
斄 li
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
瓈 li
lê, như "pha lê" (gdhn)
Pinyin: chi1, li2;
Việt bính: ci1;
黐 li
◎Như: li giao 黐膠 nhựa dùng để bẫy chim.
Pinyin: xi3, li2, li3, shai3, shi1, shi3;
Việt bính: saai2;
纚 sỉ, sái, li
◇Uẩn Kính 惲敬: Cổ giả liễm phát dĩ sỉ, như hậu thế chi cân trách yên 古者斂髮以纚, 如後世之巾幘焉 (Thuyết biện nhị 說弁二) Người thời xưa vén tóc dùng sỉ 纚, như cái khăn buộc tóc của đời sau vậy.
(Phó) Đi thành hàng, thành nhóm.
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Xa án hành, kị tựu đội. Sỉ hồ dâm dâm, bàn hồ duệ duệ 車按行, 騎就隊. 纚乎淫淫, 般乎裔裔 (Tử Hư phú 子虛賦) Xe tuần hành, kị tụ thành đội. Theo hàng lối lũ lượt tiến lên không dứt.
(Tính) Sỉ sỉ 纚纚: (1) Dài lòng thòng, lượt thượt.
◇Tôn Tiều 孫樵: Sỉ sỉ nhi trường, tòng phong phân nhiên 纚纚而長, 從風紛然 (Hưng Nguyên tân lộ kí 興元新路記) Lượt thượt dài, phất phới bay theo gió. (2) Liên miên không dứt.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Phong sỉ sỉ dĩ kinh nhĩ hề, loại hành chu tấn nhi bất tức 風纚纚以經耳兮, 類行舟迅而不息 (Mộng quy phú 夢歸賦) Gió thổi qua liên miên không dứt hề, tựa như thuyền lướt nhanh không nghỉ. (3) Nhiều nhõi, đầy dẫy.Một âm là sái.
(Danh) Lưới, võng.Một âm là li.
(Danh) Lèo (thuyền, cờ...).
§ Cũng như nhuy 緌.
◇Thi Kinh 詩經: Phiếm phiếm dương chu, Phất li duy chi 泛泛楊舟, 紼纚維之 (Tiểu nhã 小雅, Thải thục 采菽) Bình bồng thuyền bằng gỗ cây dương, Lấy dây to buộc lèo giữ lại.
(Động) Buộc.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Li chu nhị tiếp ư xung phong chi tiền 纚舟弭楫於衝風之前 (Tri chỉ 知止) Buộc thuyền ngừng chèo trước khi gió bốc lên.
xem ly
Li
厘 《(某些计量单位的)百分之一。》
[lí]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 9
Hán Việt: LI
1. Li (1% của đơn vị đo lường)。(某些计量单位的)百分之一。
厘米。
mili mét.
厘升。
mili lít.
2. Ghi chú: 计量单位名称。
a. đơn vị chiều dài xăng-ti mét。长度,10毫等于1厘,10厘等于1分。
b. đơn vị trọng lượng xăng -ti-gam。重量,10毫等于1厘,10厘等于1分。
c. đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét-vuông。地积,10厘等于1分。
d. đơn vị tính lãi suất。利率,年利率1厘是每年百分之一,月利率1厘是每月千分之一。书
3. chỉnh lý; trị lý 。整理;治理。
Từ ghép:
厘定 ; 厘正
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 酈;
Pinyin: li4, zhi2;
Việt bính: lik6;
郦 li, lịch
Pinyin: li4, zhi2;
Việt bính: lik6;
郦 li, lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 郦
Giản thể của chữ 酈.Nghĩa của 郦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (酈)
[Lì]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: LỆ
họ Lệ。(Lì)姓。
[Lì]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: LỆ
họ Lệ。(Lì)姓。
Dị thể chữ 郦
酈,
Tự hình:

Pinyin: li2, mai2;
Việt bính: lei4;
狸 li
Nghĩa Trung Việt của từ 狸
(Danh) Con li, một giống mèo rừng.§ Còn gọi là li miêu 狸貓, li tử 狸子, san miêu 山貓.
(Danh) Phiếm chỉ mèo.
§ Còn gọi là li nô 狸奴.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hữu cự li hàm anh vũ kinh tẩm môn quá 有巨狸啣鸚鵡經寢門過 (A Anh 阿英) Có con mèo lớn ngoạm một con vẹt chạy qua cửa phòng ngủ.
(Danh) Một loài động vật, họ khuyển 犬, giỏi leo cây.
(Danh) Chỉ hồ li 狐狸.
(Danh) Tên đất cổ của nước Yên 燕.
(Danh) Họ Miêu.
li, như "con li, hồ li" (vhn)
Nghĩa của 狸 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 狸:
㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,Dị thể chữ 狸
貍,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 離;
Pinyin: li2, chi1, li4;
Việt bính: lei4 sit3;
离 li
le, như "so le" (vhn)
, như "so le" (btcn)
li, như "li biệt; chia li" (gdhn)
Pinyin: li2, chi1, li4;
Việt bính: lei4 sit3;
离 li
Nghĩa Trung Việt của từ 离
Giản thể của chữ 離.le, như "so le" (vhn)
, như "so le" (btcn)
li, như "li biệt; chia li" (gdhn)
Nghĩa của 离 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (離)
[lí]
Bộ: 禸 - Nhựu
Số nét: 10
Hán Việt: LI
1. xa rời; xa cách。分离;离开。
离别。
li biệt.
悲欢离合。
vui buồn hợp tan.
他离家已经两年了。
anh ấy xa nhà hai năm rồi.
2. khoảng cách; cự ly。距离。
我们村离车站很近。
thôn chúng tôi rất gần trạm xe .
离国庆节只有十天了。
còn mười ngày nữa là ngày lễ Quốc Khánh.
3. thiếu。缺少。
发展工业离不了钢铁。
phát triển công nghiệp không thể thiếu gang thép được.
4. họ Ly。(Lí)姓。
Từ ghép:
离别 ; 离愁 ; 离岛 ; 离队 ; 离格儿 ; 离宫 ; 离合 ; 离合器 ; 离婚 ; 离间 ; 离经判道 ; 离开 ; 离乱 ; 离判 ; 离谱 ; 离奇 ; 离弃 ; 离群索居 ; 离散 ; 离索 ; 离题 ; 离析 ; 离弦走板儿 ; 离乡背井 ; 离心 ; 离心离德 ; 离心力 ; 离休 ; 离异 ; 离辙 ; 离职 ; 离子
[lí]
Bộ: 禸 - Nhựu
Số nét: 10
Hán Việt: LI
1. xa rời; xa cách。分离;离开。
离别。
li biệt.
悲欢离合。
vui buồn hợp tan.
他离家已经两年了。
anh ấy xa nhà hai năm rồi.
2. khoảng cách; cự ly。距离。
我们村离车站很近。
thôn chúng tôi rất gần trạm xe .
离国庆节只有十天了。
còn mười ngày nữa là ngày lễ Quốc Khánh.
3. thiếu。缺少。
发展工业离不了钢铁。
phát triển công nghiệp không thể thiếu gang thép được.
4. họ Ly。(Lí)姓。
Từ ghép:
离别 ; 离愁 ; 离岛 ; 离队 ; 离格儿 ; 离宫 ; 离合 ; 离合器 ; 离婚 ; 离间 ; 离经判道 ; 离开 ; 离乱 ; 离判 ; 离谱 ; 离奇 ; 离弃 ; 离群索居 ; 离散 ; 离索 ; 离题 ; 离析 ; 离弦走板儿 ; 离乡背井 ; 离心 ; 离心离德 ; 离心力 ; 离休 ; 离异 ; 离辙 ; 离职 ; 离子
Chữ gần giống với 离:
离,Dị thể chữ 离
離,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 驪;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
骊 li
li, như "li (ngựa ô)" (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
骊 li
Nghĩa Trung Việt của từ 骊
Giản thể của chữ 驪.li, như "li (ngựa ô)" (gdhn)
Nghĩa của 骊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (驪)
[lí]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 17
Hán Việt: LI
ngựa ô。纯黑色的马。
Từ ghép:
骊歌
[lí]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 17
Hán Việt: LI
ngựa ô。纯黑色的马。
Từ ghép:
骊歌
Dị thể chữ 骊
驪,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鸝;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
鹂 li
li, như "hoàng li (chim vàng anh)" (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
鹂 li
Nghĩa Trung Việt của từ 鹂
Giản thể của chữ 鸝.li, như "hoàng li (chim vàng anh)" (gdhn)
Nghĩa của 鹂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鸝)
[lí]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: LI
chim hoàng anh。黄鹂 : 鸟,身体黄色,自眼部至头后部黑色,嘴淡红色。叫的声音很好听,吃森林中的害虫,对林业有益。也叫黄莺或鸧鹒。
[lí]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: LI
chim hoàng anh。黄鹂 : 鸟,身体黄色,自眼部至头后部黑色,嘴淡红色。叫的声音很好听,吃森林中的害虫,对林业有益。也叫黄莺或鸧鹒。
Dị thể chữ 鹂
鸝,
Tự hình:

Pinyin: li2;
Việt bính: lai5 lei4;
剺 li
Nghĩa Trung Việt của từ 剺
(Động) Cắt, rạch.◎Như: li diện 剺面 rạch mặt (tục cổ của Hung Nô, rạch mặt chảy máu để tỏ lòng trung thành).
§ Cũng viết là 梨面.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hoa Môn li diện thỉnh tuyết sỉ, Thận vật xuất khẩu tha nhân thư 花門剺面請雪恥, 慎勿出口他人狙 (Ai vương tôn 哀王孫) Hoa Môn (tức Hốt Hột 回紇) rạch mặt xin rửa nhục, Cẩn thận giữ miệng, (coi chừng) kẻ khác rình dò.
Nghĩa của 剺 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 13
Hán Việt: LI
书
rạch; rọc (dùng dao)。用刀划。
Số nét: 13
Hán Việt: LI
书
rạch; rọc (dùng dao)。用刀划。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 灕;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4
1. [澆漓] kiêu li;
漓 li
◎Như: lâm li 淋漓 ướt át, đầm đìa.
(Động) Bạc bẽo, thiển bạc.
lầy, như "bùn lầy" (vhn)
lè, như "xanh lè" (btcn)
li, như "lâm li" (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4
1. [澆漓] kiêu li;
漓 li
Nghĩa Trung Việt của từ 漓
(Tính) Ướt, thấm.◎Như: lâm li 淋漓 ướt át, đầm đìa.
(Động) Bạc bẽo, thiển bạc.
lầy, như "bùn lầy" (vhn)
lè, như "xanh lè" (btcn)
li, như "lâm li" (gdhn)
Nghĩa của 漓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (灕)
[lí]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: LI
1. nhễ nhại; đầm đìa。淋漓:形容湿淋淋往下滴。
大汗漓。
mồ hôi nhễ nhại.
墨迹漓。
vết mực loang lỗ.
鲜血漓。
máu me đầm đìa.
2. vui tràn trề。淋漓:形容畅快。
痛快漓。
vui vẻ tràn trề.
漓尽致。
vui không hết.
3. Ly Giang (tên một con sông ở tỉnh QuảngTây Trung Quốc)。漓江,水名,在中国广西。
[lí]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: LI
1. nhễ nhại; đầm đìa。淋漓:形容湿淋淋往下滴。
大汗漓。
mồ hôi nhễ nhại.
墨迹漓。
vết mực loang lỗ.
鲜血漓。
máu me đầm đìa.
2. vui tràn trề。淋漓:形容畅快。
痛快漓。
vui vẻ tràn trề.
漓尽致。
vui không hết.
3. Ly Giang (tên một con sông ở tỉnh QuảngTây Trung Quốc)。漓江,水名,在中国广西。
Chữ gần giống với 漓:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa của 缡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縭)
[lí]
Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 16
Hán Việt:
1. khăn quàng cổ; khăn choàng cổ。古时妇女系在身前的大佩巾。
2. dải; ruy-băng。带子。指系冠的带子。
[lí]
Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 16
Hán Việt:
1. khăn quàng cổ; khăn choàng cổ。古时妇女系在身前的大佩巾。
2. dải; ruy-băng。带子。指系冠的带子。
Dị thể chữ 缡
縭,
Tự hình:

Nghĩa của 蓠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蘺)
[lí]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: LI
1. tảo Giang Li (một loại tảo biển màu đỏ, chế ra rau câu)。江蓠:红藻的一种,暗红色,细圆柱形,有不规则的分枝,生在海湾浅水中。可用来制造琼脂。
2. cỏ Giang Li。江蓠:古书上说的一种香草。
[lí]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: LI
1. tảo Giang Li (một loại tảo biển màu đỏ, chế ra rau câu)。江蓠:红藻的一种,暗红色,细圆柱形,有不规则的分枝,生在海湾浅水中。可用来制造琼脂。
2. cỏ Giang Li。江蓠:古书上说的一种香草。
Chữ gần giống với 蓠:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Dị thể chữ 蓠
蘺,
Tự hình:

Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
嫠 li
Nghĩa Trung Việt của từ 嫠
(Danh) Đàn bà góa, quả phụ.◇Tô Thức 蘇軾: Khấp cô chu chi li phụ 泣孤舟之嫠婦 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Làm cho người đàn bà góa trong chiếc thuyền cô quạnh cũng phải sụt sùi.
li, như "li (bà quả phụ)" (gdhn)
Nghĩa của 嫠 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 14
Hán Việt: LI
书
quả phụ; bà goá; ở goá。寡妇。
Từ ghép:
嫠妇
Số nét: 14
Hán Việt: LI
书
quả phụ; bà goá; ở goá。寡妇。
Từ ghép:
嫠妇
Chữ gần giống với 嫠:
㜕, 㜖, 㜗, 㜘, 㜙, 㜚, 㜛, 㜜, 㜝, 㜞, 㜠, 㜡, 㜢, 嫕, 嫖, 嫗, 嫘, 嫚, 嫛, 嫜, 嫠, 嫡, 嫣, 嫦, 嫧, 嫨, 嫩, 嫪, 嫰, 嫱, 嫲, 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,Tự hình:

Pinyin: li2, li5;
Việt bính: lei4;
璃 li
Nghĩa Trung Việt của từ 璃
(Danh) Lưu li 琉璃: xem lưu 琉.li, như "ngọc lưu li" (vhn)
lê, như "pha lê" (btcn)
ly, như "lưu ly" (btcn)
Nghĩa của 璃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (琍、瓈)
[lí]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt:
pha lê; thủy tinh。玻璃。
[lí]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt:
pha lê; thủy tinh。玻璃。
Dị thể chữ 璃
瓈,
Tự hình:

Pinyin: li2, mai2;
Việt bính: lei4;
貍 li, uất
Nghĩa Trung Việt của từ 貍
(Danh) Con cầy, con cáo.◎Như: cửu tiết li 九節貍 loại cáo đuôi có chín đường vằn, hương li 香貍 con cầy hương.
§ Cũng có tên là linh miêu 靈貓.Một âm là uất.
(Danh) Mùi hôi thối.
Dị thể chữ 貍
狸,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 牦;
Pinyin: mao2, li2;
Việt bính: lei4 moi4;
氂 li
§ Cũng như mao 犛.
(Danh) Lông cứng mà cong.
§ Cũng như li 斄.
(Danh) Đuôi ngựa.
(Danh) Lông dài.
li, như "li ti" (vhn)
ly, như "một ly một tí" (btcn)
mao, như "mao ngưu (trâu đuôi dài)" (gdhn)
Pinyin: mao2, li2;
Việt bính: lei4 moi4;
氂 li
Nghĩa Trung Việt của từ 氂
(Danh)§ Cũng như mao 犛.
(Danh) Lông cứng mà cong.
§ Cũng như li 斄.
(Danh) Đuôi ngựa.
(Danh) Lông dài.
li, như "li ti" (vhn)
ly, như "một ly một tí" (btcn)
mao, như "mao ngưu (trâu đuôi dài)" (gdhn)
Dị thể chữ 氂
牦,
Tự hình:

U+729B, tổng 15 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: li2, mao2;
Việt bính: lei4;
犛 mao, li
Nghĩa Trung Việt của từ 犛
(Danh) Mao ngưu 犛牛 một loài bò vùng cao nguyên, giống hoang dã lông đen, giống chăn nuôi lông trắng, đuôi rất dài (ngày xưa dùng làm ngù cờ), sức mạnh dùng làm việc nặng.§ Còn có tên là li ngưu 氂牛.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thâm trước ư ngũ dục, Như mao ngưu ái vĩ 深著於五欲, 如犛牛愛尾 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Vướng mắc chìm sâu trong năm dục lạc, Như con mao ngưu say mê cái đuôi của mình.
li, như "li (bò Tây Tạng)" (gdhn)
Nghĩa của 犛 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 15
Hán Việt: LI
trâu đen。牦牛。
Số nét: 15
Hán Việt: LI
trâu đen。牦牛。
Tự hình:

Nghĩa của 褵 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 衤- Y
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "缡"。同"缡"
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "缡"。同"缡"
Dị thể chữ 褵
縭,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鱺;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
鲡 li
lí, như "mạn lí (con lươn)" (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
鲡 li
Nghĩa Trung Việt của từ 鲡
Giản thể của chữ 鱺.lí, như "mạn lí (con lươn)" (gdhn)
Nghĩa của 鲡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鱺)
[lí]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: LI
cá Li。见〖鳗鲡〗。
[lí]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: LI
cá Li。见〖鳗鲡〗。
Dị thể chữ 鲡
鱺,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 籬;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
篱 li
li, như "li (bờ rào)" (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
篱 li
Nghĩa Trung Việt của từ 篱
(Danh) Một dạng của li 籬.Giản thể của chữ 籬.li, như "li (bờ rào)" (gdhn)
Nghĩa của 篱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (籬)
[lí]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: LI
1. cái vợt (được đan bằng dây thép, tre...có cán dùng để vớt thức ăn trong nước)。笊篱: 用金属丝、竹篾或柳条等制成的能漏水的用具,有长柄,用来捞东西。
2. hàng rào (dựng bằng cành cây, tre)。篱笆。
竹篱茅舍。
nhà tranh có hàng rào tre.
Từ ghép:
篱笆 ; 篱落 ; 篱栅
[lí]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: LI
1. cái vợt (được đan bằng dây thép, tre...có cán dùng để vớt thức ăn trong nước)。笊篱: 用金属丝、竹篾或柳条等制成的能漏水的用具,有长柄,用来捞东西。
2. hàng rào (dựng bằng cành cây, tre)。篱笆。
竹篱茅舍。
nhà tranh có hàng rào tre.
Từ ghép:
篱笆 ; 篱落 ; 篱栅
Tự hình:

Biến thể giản thể: 缡;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
縭 li
§ Lúc con gái về nhà chồng dùng khăn đỏ phủ kín mặt gọi là kết li 結縭. Về sau "kết hôn" gọi là kết li.
(Danh) Dây lưng.
(Động) Buộc.
§ Thông sỉ 纚.
li, như "li (dây lưng, khăn giắt)" (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
縭 li
Nghĩa Trung Việt của từ 縭
(Danh) Khăn mang giắt của con gái ngày xưa.§ Lúc con gái về nhà chồng dùng khăn đỏ phủ kín mặt gọi là kết li 結縭. Về sau "kết hôn" gọi là kết li.
(Danh) Dây lưng.
(Động) Buộc.
§ Thông sỉ 纚.
li, như "li (dây lưng, khăn giắt)" (gdhn)
Tự hình:

U+7F79, tổng 16 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
罹 li, duy
Nghĩa Trung Việt của từ 罹
(Danh) Lo âu, buồn khổ.◇Thi Kinh 詩經: Ngã sanh chi sơ, Thượng vô vi. Ngã sanh chi hậu, Phùng thử bách li 我生之初, 尚無為. 我生之後, 逢此百罹 (Vương phong 王風, Thố viên 兔爰) Ban đầu của đời ta, (Thiên hạ) còn vô sự. Cuối cuộc đời ta, Gặp trăm mối lo âu.
(Động) Gặp, mắc phải.
◎Như: li họa 罹禍 gặp tai vạ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kim thừa nghiêm mệnh, bất ý li thử kì thảm 今承嚴命, 不意罹此奇慘 (Thâu đào 偷桃) Nay vâng lệnh quan, không ngờ mắc phải thảm họa kì lạ này.
§ Ta quen đọc là duy.
li, như "li bệnh; li nạn" (gdhn)
Nghĩa của 罹 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 17
Hán Việt: LI
书
gặp phải; mắc phải (bệnh tật hay tai nạn)。 遭遇;遭受(灾祸或疾病)。
罹祸。
gặp tai hoạ.
罹病。
mắc phải bệnh tật.
Từ ghép:
罹难
Số nét: 17
Hán Việt: LI
书
gặp phải; mắc phải (bệnh tật hay tai nạn)。 遭遇;遭受(灾祸或疾病)。
罹祸。
gặp tai hoạ.
罹病。
mắc phải bệnh tật.
Từ ghép:
罹难
Tự hình:

Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;
螭 li
Nghĩa Trung Việt của từ 螭
(Danh) Con li.§ Theo truyền thuyết, giống như rồng, sắc vàng, không có sừng. Các đầu cột nhà hay chạm con li gọi là li đầu 螭頭.
◇Nguyễn Du 阮攸: Lam thủy đa giao li 藍水多蛟螭 (Kí mộng 記夢) Sông Lam nhiều thuồng luồng và con li.
§ Thông si 魑.
si (gdhn)
Nghĩa của 螭 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: LI
1. con Li (con rồng không sừng trong truyền thuyết để trang trí các công trình kiến trúc hoặc công nghệ phẩm)。古代传说中没有角的龙。古代建筑中或工艺品上常用它的形状做装饰。
2. yêu quái。 同"魑"。
Số nét: 17
Hán Việt: LI
1. con Li (con rồng không sừng trong truyền thuyết để trang trí các công trình kiến trúc hoặc công nghệ phẩm)。古代传说中没有角的龙。古代建筑中或工艺品上常用它的形状做装饰。
2. yêu quái。 同"魑"。
Tự hình:

Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
醨 li
Nghĩa Trung Việt của từ 醨
(Danh) Rượu nhạt.◇Sử Kí 史記: Chúng nhân giai túy, hà bất bô kì tao nhi xuyết kì li 眾人皆醉, 何不餔其糟而啜其醨 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Mọi người đều say, sao ông không nuốt bã rượu và húp rượu nhạt.
(Tính) Bạc bẽo, thiển bạc.
Nghĩa của 醨 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 18
Hán Việt: LI
书
rượu nhẹ。薄酒。
Số nét: 18
Hán Việt: LI
书
rượu nhẹ。薄酒。
Chữ gần giống với 醨:
醨,Tự hình:

Biến thể giản thể: 厘;
Pinyin: li2, xi1;
Việt bính: hei1 lei4
1. [毫釐] hào li;
釐 li, hi
◎Như: li chánh văn thể 釐正文體 sửa sang thể văn cho đúng.
(Động) Cai trị, trị lí.
(Động) Cho, cấp cho.
(Danh) Đơn vị tỉ lệ lãi. Lãi mỗi năm, một li là 1%.
(Danh) Đơn vị chiều dài.
◎Như: li mễ 釐米 một phần trăm của một mét (cm, centimètre), cũng gọi là công phân 公分.
(Danh) Đơn vị diện tích. Bằng một phần trăm của một mẫu 畝.
(Danh) Đơn vị trọng lượng. Bằng một phần ngàn của một lượng 兩.
(Danh) Li kim 釐金 một thứ thuế nhà buôn. Cứ trăm phần lấy năm phần gọi là li kim. Thường dùng tắt một chữ li.
(Danh) Đàn bà góa, quả phụ.
§ Thông li 嫠.
(Danh) Họ Li.Một âm là hi.
(Danh) Hạnh phúc, may mắn.
§ Cùng nghĩa với hi 禧.
li, như "li (sửa sang)" (vhn)
ly, như "một ly một tí" (btcn)
Pinyin: li2, xi1;
Việt bính: hei1 lei4
1. [毫釐] hào li;
釐 li, hi
Nghĩa Trung Việt của từ 釐
(Động) Sửa sang, sửa đổi.◎Như: li chánh văn thể 釐正文體 sửa sang thể văn cho đúng.
(Động) Cai trị, trị lí.
(Động) Cho, cấp cho.
(Danh) Đơn vị tỉ lệ lãi. Lãi mỗi năm, một li là 1%.
(Danh) Đơn vị chiều dài.
◎Như: li mễ 釐米 một phần trăm của một mét (cm, centimètre), cũng gọi là công phân 公分.
(Danh) Đơn vị diện tích. Bằng một phần trăm của một mẫu 畝.
(Danh) Đơn vị trọng lượng. Bằng một phần ngàn của một lượng 兩.
(Danh) Li kim 釐金 một thứ thuế nhà buôn. Cứ trăm phần lấy năm phần gọi là li kim. Thường dùng tắt một chữ li.
(Danh) Đàn bà góa, quả phụ.
§ Thông li 嫠.
(Danh) Họ Li.Một âm là hi.
(Danh) Hạnh phúc, may mắn.
§ Cùng nghĩa với hi 禧.
li, như "li (sửa sang)" (vhn)
ly, như "một ly một tí" (btcn)
Nghĩa của 釐 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 里- Lý
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "厘"。同"厘"。
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "厘"。同"厘"。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 离;
Pinyin: li2, li4, li3, chi1, gu3;
Việt bính: lei4
1. [距離] cự li 2. [支離] chi li 3. [陸離] lục li 4. [離開] li khai 5. [離離] li li 6. [亂離] loạn li 7. [分崩離析] phân băng li tích 8. [分離] phân li;
離 li
◎Như: li quần tác cư 離群索居 lìa bầy ở một mình, thui thủi một mình.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thương nhân trọng lợi khinh biệt li, Tiền nguyệt Phù Lương mãi trà khứ 商人重利輕別離, 前月浮梁買茶去 (Tì bà hành 琵琶行) Người lái buôn trọng lợi coi thường chia cách, Tháng trước đi mua trà tại Phù Lương.
(Động) Cách (khoảng).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Viên môn li trung quân nhất bách ngũ thập bộ 轅門離中軍一百五十步 (Đệ thập lục hồi) Nha môn cách chỗ quân một trăm năm chục bước.
(Động) Làm trái, phản lại.
◇Tả truyện 左傳: Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ 眾叛親離, 難以濟矣 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Nhiều người phản bội, người thân làm trái lại, khó mà nên thay.
(Động) Gặp, bị, mắc phải.
◇Sử Kí 史記: Tất khứ Tào, vô li Tào họa 必去曹, 無離曹禍 (Quản Thái thế gia 管蔡世家) Tất nhiên bỏ Tào, khỏi mắc vào họa với Tào.
(Động) Thiếu, tách rời.
◎Như: tố đản cao, li bất liễu miến phấn dữ đản 做蛋糕, 離不了麵粉與蛋 làm bánh bột lọc, không được thiếu bột mì và trứng.
(Động) Dính bám.
◇Thi Kinh 詩經: Bất li vu lí 不離于裹 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu biện 常棣 Chẳng dính bám với lần trong (bụng mẹ) sao?
(Danh) Quẻ Li, trong bốn phương thuộc về phương nam.
(Danh) Họ Li.
li, như "li biệt; chia li" (vhn)
le, như "so le" (btcn)
lè, như "lè lưỡi" (btcn)
lì, như "phẳng lì; lì lợm" (btcn)
lìa, như "lìa bỏ" (btcn)
ly, như "biệt ly" (btcn)
lia, như "thua lia lịa" (gdhn)
Pinyin: li2, li4, li3, chi1, gu3;
Việt bính: lei4
1. [距離] cự li 2. [支離] chi li 3. [陸離] lục li 4. [離開] li khai 5. [離離] li li 6. [亂離] loạn li 7. [分崩離析] phân băng li tích 8. [分離] phân li;
離 li
Nghĩa Trung Việt của từ 離
(Động) Lìa tan, chia lìa, chia cách.◎Như: li quần tác cư 離群索居 lìa bầy ở một mình, thui thủi một mình.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thương nhân trọng lợi khinh biệt li, Tiền nguyệt Phù Lương mãi trà khứ 商人重利輕別離, 前月浮梁買茶去 (Tì bà hành 琵琶行) Người lái buôn trọng lợi coi thường chia cách, Tháng trước đi mua trà tại Phù Lương.
(Động) Cách (khoảng).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Viên môn li trung quân nhất bách ngũ thập bộ 轅門離中軍一百五十步 (Đệ thập lục hồi) Nha môn cách chỗ quân một trăm năm chục bước.
(Động) Làm trái, phản lại.
◇Tả truyện 左傳: Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ 眾叛親離, 難以濟矣 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Nhiều người phản bội, người thân làm trái lại, khó mà nên thay.
(Động) Gặp, bị, mắc phải.
◇Sử Kí 史記: Tất khứ Tào, vô li Tào họa 必去曹, 無離曹禍 (Quản Thái thế gia 管蔡世家) Tất nhiên bỏ Tào, khỏi mắc vào họa với Tào.
(Động) Thiếu, tách rời.
◎Như: tố đản cao, li bất liễu miến phấn dữ đản 做蛋糕, 離不了麵粉與蛋 làm bánh bột lọc, không được thiếu bột mì và trứng.
(Động) Dính bám.
◇Thi Kinh 詩經: Bất li vu lí 不離于裹 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu biện 常棣 Chẳng dính bám với lần trong (bụng mẹ) sao?
(Danh) Quẻ Li, trong bốn phương thuộc về phương nam.
(Danh) Họ Li.
li, như "li biệt; chia li" (vhn)
le, như "so le" (btcn)
lè, như "lè lưỡi" (btcn)
lì, như "phẳng lì; lì lợm" (btcn)
lìa, như "lìa bỏ" (btcn)
ly, như "biệt ly" (btcn)
lia, như "thua lia lịa" (gdhn)
Chữ gần giống với 離:
離,Dị thể chữ 離
离,
Tự hình:

Pinyin: li4, li2, tai2;
Việt bính: ;
斄 li
Nghĩa Trung Việt của từ 斄
(Danh) Lông cứng và xoăn.Dị thể chữ 斄
𭤎,
Tự hình:

Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
瓈 li
Nghĩa Trung Việt của từ 瓈
(Danh) Cũng như li 璃.lê, như "pha lê" (gdhn)
Dị thể chữ 瓈
璃,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 丽;
Pinyin: li4, li2;
Việt bính: lai6
1. [高麗] cao li;
麗 lệ, li
◎Như: diễm lệ 豔麗 tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Trường An thủy biên đa lệ nhân 長安水邊多麗人 (Lệ nhân hành 麗人行) Bên bờ sông (Khúc giang) ở Trường An có nhiều người đẹp.
(Tính) Thành đôi, cặp.
§ Thông lệ 儷.
(Danh) Cột nhà, rường nhà.
§ Thông lệ 欐.
◎Như: lương lệ 梁麗 rường cột.
(Động) Dính bám, nương tựa, dựa vào.
◇Dịch Kinh 易經: Nhật nguyệt lệ hồ thiên, bách cốc thảo mộc lệ hồ thổ 日月麗乎天, 百穀草木麗乎土 (Li quái 離卦) Mặt trời mặt trăng nương vào trời, trăm cốc cỏ cây dựa vào đất.Một âm là li.
(Danh) Cao Li 高麗 nước Cao Li, tức là nước Triều Tiên 朝鮮.
lệ, như "tráng lệ, mĩ lệ" (vhn)
rạy, như "cá rạy rạy" (btcn)
Pinyin: li4, li2;
Việt bính: lai6
1. [高麗] cao li;
麗 lệ, li
Nghĩa Trung Việt của từ 麗
(Tính) Đẹp.◎Như: diễm lệ 豔麗 tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Trường An thủy biên đa lệ nhân 長安水邊多麗人 (Lệ nhân hành 麗人行) Bên bờ sông (Khúc giang) ở Trường An có nhiều người đẹp.
(Tính) Thành đôi, cặp.
§ Thông lệ 儷.
(Danh) Cột nhà, rường nhà.
§ Thông lệ 欐.
◎Như: lương lệ 梁麗 rường cột.
(Động) Dính bám, nương tựa, dựa vào.
◇Dịch Kinh 易經: Nhật nguyệt lệ hồ thiên, bách cốc thảo mộc lệ hồ thổ 日月麗乎天, 百穀草木麗乎土 (Li quái 離卦) Mặt trời mặt trăng nương vào trời, trăm cốc cỏ cây dựa vào đất.Một âm là li.
(Danh) Cao Li 高麗 nước Cao Li, tức là nước Triều Tiên 朝鮮.
lệ, như "tráng lệ, mĩ lệ" (vhn)
rạy, như "cá rạy rạy" (btcn)
Dị thể chữ 麗
丽,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 漓;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
灕 li
§ Một dạng của chữ 漓.
li, như "lâm li" (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
灕 li
Nghĩa Trung Việt của từ 灕
§ Một dạng của chữ 漓.
li, như "lâm li" (gdhn)
Chữ gần giống với 灕:
灕,Dị thể chữ 灕
漓,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 蓠;
Pinyin: li2, hu4;
Việt bính: lei4;
蘺 li
(Danh) Bờ rào, bờ giậu.
§ Thông li 籬.
loe, như "loe ra" (vhn)
Pinyin: li2, hu4;
Việt bính: lei4;
蘺 li
Nghĩa Trung Việt của từ 蘺
(Danh) Giang li 江蘺: một thứ cỏ thân hình trụ tròn nhỏ đỏ sẫm, cao từ hai mươi tới ba mươi phân, mặt lá trơn bóng, thường mọc ở vũng biển cạn, phân bố ở Đài Loan và Nhật Bản, dùng để chế tạo hồ dán (Gracilaria tenuistipitata). (2) Một tên khác của mi vu 蘼蕪.(Danh) Bờ rào, bờ giậu.
§ Thông li 籬.
loe, như "loe ra" (vhn)
Chữ gần giống với 蘺:
蘺,Dị thể chữ 蘺
蓠,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 郦;
Pinyin: li4, zhi2, li2;
Việt bính: lik6;
酈 li, lịch
(Danh) Họ Lịch 酈 .
Pinyin: li4, zhi2, li2;
Việt bính: lik6;
酈 li, lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 酈
(Danh) Tên đất nước Lỗ 魯 thời Xuân Thu.Một âm là lịch.(Danh) Họ Lịch 酈 .
Dị thể chữ 酈
郦,
Tự hình:

Pinyin: chi1, li2;
Việt bính: ci1;
黐 li
Nghĩa Trung Việt của từ 黐
(Danh) Nhựa dính làm bằng lá cây dùng để dán.◎Như: li giao 黐膠 nhựa dùng để bẫy chim.
Tự hình:

Biến thể giản thể: 篱;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
籬 li
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Thải cúc đông li hạ, Du nhiên kiến nam sơn 採菊東籬下, 悠然見南山 (Ẩm Tửu 飲酒) Hái cúc dưới bờ rào đông, Nhàn nhã nhìn núi nam.
li, như "li (bờ rào)" (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
籬 li
Nghĩa Trung Việt của từ 籬
(Danh) Bờ rào, bờ giậu.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Thải cúc đông li hạ, Du nhiên kiến nam sơn 採菊東籬下, 悠然見南山 (Ẩm Tửu 飲酒) Hái cúc dưới bờ rào đông, Nhàn nhã nhìn núi nam.
li, như "li (bờ rào)" (gdhn)
Dị thể chữ 籬
篱,
Tự hình:

U+7E9A, tổng 25 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xi3, li2, li3, shai3, shi1, shi3;
Việt bính: saai2;
纚 sỉ, sái, li
Nghĩa Trung Việt của từ 纚
(Danh) Khăn lụa buộc tóc.◇Uẩn Kính 惲敬: Cổ giả liễm phát dĩ sỉ, như hậu thế chi cân trách yên 古者斂髮以纚, 如後世之巾幘焉 (Thuyết biện nhị 說弁二) Người thời xưa vén tóc dùng sỉ 纚, như cái khăn buộc tóc của đời sau vậy.
(Phó) Đi thành hàng, thành nhóm.
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Xa án hành, kị tựu đội. Sỉ hồ dâm dâm, bàn hồ duệ duệ 車按行, 騎就隊. 纚乎淫淫, 般乎裔裔 (Tử Hư phú 子虛賦) Xe tuần hành, kị tụ thành đội. Theo hàng lối lũ lượt tiến lên không dứt.
(Tính) Sỉ sỉ 纚纚: (1) Dài lòng thòng, lượt thượt.
◇Tôn Tiều 孫樵: Sỉ sỉ nhi trường, tòng phong phân nhiên 纚纚而長, 從風紛然 (Hưng Nguyên tân lộ kí 興元新路記) Lượt thượt dài, phất phới bay theo gió. (2) Liên miên không dứt.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Phong sỉ sỉ dĩ kinh nhĩ hề, loại hành chu tấn nhi bất tức 風纚纚以經耳兮, 類行舟迅而不息 (Mộng quy phú 夢歸賦) Gió thổi qua liên miên không dứt hề, tựa như thuyền lướt nhanh không nghỉ. (3) Nhiều nhõi, đầy dẫy.Một âm là sái.
(Danh) Lưới, võng.Một âm là li.
(Danh) Lèo (thuyền, cờ...).
§ Cũng như nhuy 緌.
◇Thi Kinh 詩經: Phiếm phiếm dương chu, Phất li duy chi 泛泛楊舟, 紼纚維之 (Tiểu nhã 小雅, Thải thục 采菽) Bình bồng thuyền bằng gỗ cây dương, Lấy dây to buộc lèo giữ lại.
(Động) Buộc.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Li chu nhị tiếp ư xung phong chi tiền 纚舟弭楫於衝風之前 (Tri chỉ 知止) Buộc thuyền ngừng chèo trước khi gió bốc lên.
Nghĩa của 纚 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 25
Hán Việt:
1. dây thừng; dây chão。绳索。
2. cột chặt; buộc chặt。系住。
3. lộng lẫy; rực rỡ。盛装的样子。
Số nét: 25
Hán Việt:
1. dây thừng; dây chão。绳索。
2. cột chặt; buộc chặt。系住。
3. lộng lẫy; rực rỡ。盛装的样子。
Dị thể chữ 纚
𫄥,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 骊;
Pinyin: li2, chi2;
Việt bính: lei4;
驪 li
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Li mã sanh câu hĩ, mẫu dã 驪馬生駒矣, 牡也 (Tam sanh 三生) Con ngựa ô đẻ con rồi, (đó là một) con đực.
(Danh) Li câu 驪駒 một bài thơ tiễn biệt ngày xưa. Vì thế văn từ tặng kẻ đi xa gọi là li ca 驪歌.
(Danh) Li châu 驪珠: (1) Ngọc châu ở dưới cổ con li long 驪龍.
§ Tục gọi những câu văn lột được hết chỗ yếu ước là tham li đắc châu 探驪得珠. (2) Tên khác của long nhãn 龍眼.
(Phó) Sóng đôi, ngang hàng.
◇Trương Hành 張衡: Li giá tứ lộc 驪駕四鹿 (Tây kinh phú 西京賦) Đóng xe ngang hàng bốn hươu.
li, như "li (ngựa ô)" (gdhn)
Pinyin: li2, chi2;
Việt bính: lei4;
驪 li
Nghĩa Trung Việt của từ 驪
(Danh) Ngựa ô.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Li mã sanh câu hĩ, mẫu dã 驪馬生駒矣, 牡也 (Tam sanh 三生) Con ngựa ô đẻ con rồi, (đó là một) con đực.
(Danh) Li câu 驪駒 một bài thơ tiễn biệt ngày xưa. Vì thế văn từ tặng kẻ đi xa gọi là li ca 驪歌.
(Danh) Li châu 驪珠: (1) Ngọc châu ở dưới cổ con li long 驪龍.
§ Tục gọi những câu văn lột được hết chỗ yếu ước là tham li đắc châu 探驪得珠. (2) Tên khác của long nhãn 龍眼.
(Phó) Sóng đôi, ngang hàng.
◇Trương Hành 張衡: Li giá tứ lộc 驪駕四鹿 (Tây kinh phú 西京賦) Đóng xe ngang hàng bốn hươu.
li, như "li (ngựa ô)" (gdhn)
Dị thể chữ 驪
骊,
Tự hình:

Chữ gần giống 驪
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鲡;
Pinyin: li2, li3;
Việt bính: lei4;
鱺 li, lễ
(Danh)
§ Cũng như lễ 鱧.
lí, như "mạn lí (con lươn)" (gdhn)
Pinyin: li2, li3;
Việt bính: lei4;
鱺 li, lễ
Nghĩa Trung Việt của từ 鱺
(Danh) Cá chình.Một âm là lễ.(Danh)
§ Cũng như lễ 鱧.
lí, như "mạn lí (con lươn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鱺:
鱺,Dị thể chữ 鱺
鲡,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鹂;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
鸝 li
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Hoàng li bất ngữ oán đông phong 黄鸝不語怨東風 (Khuê sầu 閨愁) Chim vàng anh không hót, giận gió xuân.
li, như "hoàng li (chim vàng anh)" (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
鸝 li
Nghĩa Trung Việt của từ 鸝
(Danh) Hoàng li 黃鸝 chim vàng anh, hoàng oanh.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Hoàng li bất ngữ oán đông phong 黄鸝不語怨東風 (Khuê sầu 閨愁) Chim vàng anh không hót, giận gió xuân.
li, như "hoàng li (chim vàng anh)" (gdhn)
Dị thể chữ 鸝
鹂,
Tự hình:

Dịch li sang tiếng Trung hiện đại:
市厘 《市制重量单位, 一市厘等于一市斤的一万分之一, 旧制一市厘等于一市斤的一万六千分之一。》xem ly
Li
厘 《(某些计量单位的)百分之一。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: li
| li | 厘: | li (sửa sang) |
| li | 喱: | gia li (cà -ri) |
| li | 嫠: | li (bà quả phụ) |
| li | 氂: | li ti |
| li | 漓: | lâm li |
| li | 灕: | lâm li |
| li | 犛: | li (bò Tây Tạng) |
| li | 狸: | con li, hồ li |
| li | 璃: | ngọc lưu li |
| li | 瓼: | li rượu |
| li | 离: | li biệt; chia li |
| li | 篱: | li (bờ rào) |
| li | 籬: | li (bờ rào) |
| li | 縭: | li (dây lưng, khăn giắt) |
| li | 罹: | li bệnh; li nạn |
| li | 釐: | li (sửa sang) |
| li | 離: | li biệt; chia li |
| li | 骊: | li (ngựa ô) |
| li | 驪: | li (ngựa ô) |
| li | 鹂: | hoàng li (chim vàng anh) |
| li | : | hoàng li (chim vàng anh) |
| li | 鸝: | hoàng li (chim vàng anh) |
| li | 黧: | li (nước da ngăm đen) |

Tìm hình ảnh cho: li Tìm thêm nội dung cho: li

