Chữ 岹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岹, chiết tự chữ ĐÈO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岹:

岹

Đây là các chữ cấu thành từ này: 岹

岹

Chiết tự chữ 岹

Chiết tự chữ đèo bao gồm chữ 山 召 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岹 cấu thành từ 2 chữ: 山, 召
  • 山 san, sơn
  • 召 chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • []

    U+5CB9, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tiao2;
    Việt bính: ;

    岹

    Nghĩa Trung Việt của từ 岹


    đèo, như "dốc đèo, trèo đèo lội suối" (gdhn)

    Chữ gần giống với 岹:

    㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,

    Chữ gần giống 岹

    岧, 诏, 柖, 峴, 峵, 島, 峷, 峸, 峹, 峺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岹 Tự hình chữ 岹 Tự hình chữ 岹 Tự hình chữ 岹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 岹

    đèo岹:dốc đèo, trèo đèo lội suối
    岹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岹 Tìm thêm nội dung cho: 岹