Chữ 靨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靨, chiết tự chữ DIỆP, YẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靨:

靨 yếp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 靨

靨

Chiết tự chữ 靨

Chiết tự chữ diệp, yếp bao gồm chữ 厭 面 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靨 cấu thành từ 2 chữ: 厭, 面
  • 厭 im, yêm, yếm, áp, êm, ướm, ấp, ếm
  • 面 diện, miến
  • yếp [yếp]

    U+9768, tổng 23 nét, bộ Diện 面
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 靥;
    Pinyin: ye4, yan3;
    Việt bính: jip3 jip6
    1. [笑靨] tiếu yếp;

    靨 yếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 靨

    (Danh) Lúm đồng tiền trên má.
    ◎Như: tiếu yếp 笑
    靨 cười má lúm đồng tiền.
    § Tục gọi là tửu oa 酒渦.
    diệp, như "diệp (lúm đồng tiền)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 靨:

    靨,

    Dị thể chữ 靨

    靥,

    Chữ gần giống 靨

    麵, 厭, 檿, 愐, 嚈, 饜, 蝒, 魘, 腼, 緬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靨 Tự hình chữ 靨 Tự hình chữ 靨 Tự hình chữ 靨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靨

    diệp靨:diệp (lúm đồng tiền)
    yếp靨:ếp mặt (áp mặt)
    靨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靨 Tìm thêm nội dung cho: 靨