Từ: 取舍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取舍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 取舍 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔshě] lấy hay bỏ; chọn lựa; chọn lọc。要或不要; 选择。
对过去的文化遗产,应该有批判加以取舍。
đối với những di sản văn hoá thì nên có sự nhận xét và lựa chọn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
取舍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 取舍 Tìm thêm nội dung cho: 取舍