Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 取舍 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǔshě] lấy hay bỏ; chọn lựa; chọn lọc。要或不要; 选择。
对过去的文化遗产,应该有批判加以取舍。
đối với những di sản văn hoá thì nên có sự nhận xét và lựa chọn.
对过去的文化遗产,应该有批判加以取舍。
đối với những di sản văn hoá thì nên có sự nhận xét và lựa chọn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍
| sá | 舍: | |
| xoá | 舍: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 舍: | xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |

Tìm hình ảnh cho: 取舍 Tìm thêm nội dung cho: 取舍
