Chữ 取 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 取, chiết tự chữ THÚ, THỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取:

取 thủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 取

Chiết tự chữ thú, thủ bao gồm chữ 耳 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

取 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 又
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • hựu, lại
  • thủ [thủ]

    U+53D6, tổng 8 nét, bộ Hựu 又
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu3, qu1;
    Việt bính: ceoi2
    1. [阿取容] a thủ dong 2. [奪取] đoạt thủ 3. [吸取] hấp thủ 4. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn 5. [取得] thủ đắc 6. [取笑] thủ tiếu 7. [取消] thủ tiêu 8. [爭取] tranh thủ;

    thủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 取

    (Động) Lấy, cầm.
    ◎Như: nhất giới bất thủ
    một mảy may cũng không lấy, thám nang thủ vật thò túi lấy đồ.

    (Động)
    Chọn lấy.
    ◎Như: thủ sĩ chọn lấy học trò mà dùng, thủ danh chọn tên.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thống lệnh Ngụy Duyên vi tiên phong, thủ nam tiểu lộ nhi tiến , (Đệ lục thập tam hồi) (Bàng) Thống (tôi) sai Ngụy Duyên làm tiên phong, chọn lấy một đường nhỏ mé nam mà tiến.

    (Động)
    Chuốc lấy, tìm lấy.
    ◎Như: tự thủ diệt vong tự chuốc lấy diệt vong.

    (Động)
    Dùng.
    ◎Như: nhất tràng túc thủ một cái giỏi đủ lấy dùng.

    (Động)
    Lấy vợ.
    § Dùng như chữ .
    ◇Thi Kinh : Thủ thê như hà, Phỉ môi bất đắc , , : (Bân phong , Phạt kha ) Lấy vợ thế nào? Không mối không xong.

    (Động)
    Làm.
    ◎Như: thủ xảo làm khéo, khôn khéo trục lợi.

    (Trợ)
    Đặt sau động từ để diễn tả động tác đang tiến hành.
    ◇Đỗ Thu Nương : Khuyến quân mạc tích kim lũ y, Khuyến quân tích thủ thiếu niên thì , (Kim lũ y ) Khuyên bạn đừng nên tiếc cái áo kim lũ, Khuyên bạn hãy tiếc lấy tuổi trẻ.

    (Danh)
    Họ Thủ.

    thủ, như "thủ lấy" (vhn)
    thú, như "thú tội" (gdhn)

    Nghĩa của 取 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qǔ]Bộ: 又 - Hựu
    Số nét: 9
    Hán Việt: THỦ
    1. lấy。拿到身边。
    取款。
    lấy tiền.
    行李取。
    lấy hành lí.
    把电灯泡取下来。
    lấy bóng đèn xuống.
    2. đạt được; dẫn đến。得到; 招致。
    取乐。
    cốt là cho vui.
    取暖。
    sưởi ấm.
    取信于人。
    tạo được sự tin cậy ở mọi người; lấy lòng tin.
    自取灭亡。
    tự chuốc lấy cái chết.
    3. áp dụng; tuyển chọn。采取; 选取。
    取道。
    chọn tuyến đường đi.
    录取。
    tuyển chọn.
    可取。
    đáng chọn.
    给孩子取个名儿。
    đặt tên cho con.
    Từ ghép:
    取保 ; 取材 ; 取长补短 ; 取偿 ; 取代 ; 取道 ; 取得 ; 取灯儿 ; 取缔 ; 取而代之 ; 取法 ; 取给 ; 取经 ; 取经用弘 ; 取景 ; 取决 ; 取乐 ; 取暖 ; 取齐 ; 取巧 ; 取舍 ; 取胜 ; 取消 ; 取笑 ; 取信 ; 取样 ; 取悦 ; 取之不尽,用之不竭

    Chữ gần giống với 取:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 取

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 取 Tự hình chữ 取 Tự hình chữ 取 Tự hình chữ 取

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

    thú:thú tội
    thủ:thủ lấy
    取 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 取 Tìm thêm nội dung cho: 取