Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 取 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 取, chiết tự chữ THÚ, THỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取:
取
Pinyin: qu3, qu1;
Việt bính: ceoi2
1. [阿取容] a thủ dong 2. [奪取] đoạt thủ 3. [吸取] hấp thủ 4. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn 5. [取得] thủ đắc 6. [取笑] thủ tiếu 7. [取消] thủ tiêu 8. [爭取] tranh thủ;
取 thủ
Nghĩa Trung Việt của từ 取
(Động) Lấy, cầm.◎Như: nhất giới bất thủ 一介不取 một mảy may cũng không lấy, thám nang thủ vật 探囊取物 thò túi lấy đồ.
(Động) Chọn lấy.
◎Như: thủ sĩ 取士 chọn lấy học trò mà dùng, thủ danh 取名 chọn tên.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thống lệnh Ngụy Duyên vi tiên phong, thủ nam tiểu lộ nhi tiến 統令魏延為先鋒, 取南小路而進 (Đệ lục thập tam hồi) (Bàng) Thống (tôi) sai Ngụy Duyên làm tiên phong, chọn lấy một đường nhỏ mé nam mà tiến.
(Động) Chuốc lấy, tìm lấy.
◎Như: tự thủ diệt vong 自取滅亡 tự chuốc lấy diệt vong.
(Động) Dùng.
◎Như: nhất tràng túc thủ 一長足取 một cái giỏi đủ lấy dùng.
(Động) Lấy vợ.
§ Dùng như chữ 娶.
◇Thi Kinh 詩經: Thủ thê như hà, Phỉ môi bất đắc 伐柯如何, 匪斧弗克, 取妻如何: 匪媒不得 (Bân phong 豳風, Phạt kha 伐柯) Lấy vợ thế nào? Không mối không xong.
(Động) Làm.
◎Như: thủ xảo 取巧 làm khéo, khôn khéo trục lợi.
(Trợ) Đặt sau động từ để diễn tả động tác đang tiến hành.
◇Đỗ Thu Nương 杜秋娘: Khuyến quân mạc tích kim lũ y, Khuyến quân tích thủ thiếu niên thì 勸君莫惜金縷衣, 勸君惜取少年時 (Kim lũ y 金縷衣) Khuyên bạn đừng nên tiếc cái áo kim lũ, Khuyên bạn hãy tiếc lấy tuổi trẻ.
(Danh) Họ Thủ.
thủ, như "thủ lấy" (vhn)
thú, như "thú tội" (gdhn)
Nghĩa của 取 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǔ]Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 9
Hán Việt: THỦ
1. lấy。拿到身边。
取款。
lấy tiền.
行李取。
lấy hành lí.
把电灯泡取下来。
lấy bóng đèn xuống.
2. đạt được; dẫn đến。得到; 招致。
取乐。
cốt là cho vui.
取暖。
sưởi ấm.
取信于人。
tạo được sự tin cậy ở mọi người; lấy lòng tin.
自取灭亡。
tự chuốc lấy cái chết.
3. áp dụng; tuyển chọn。采取; 选取。
取道。
chọn tuyến đường đi.
录取。
tuyển chọn.
可取。
đáng chọn.
给孩子取个名儿。
đặt tên cho con.
Từ ghép:
取保 ; 取材 ; 取长补短 ; 取偿 ; 取代 ; 取道 ; 取得 ; 取灯儿 ; 取缔 ; 取而代之 ; 取法 ; 取给 ; 取经 ; 取经用弘 ; 取景 ; 取决 ; 取乐 ; 取暖 ; 取齐 ; 取巧 ; 取舍 ; 取胜 ; 取消 ; 取笑 ; 取信 ; 取样 ; 取悦 ; 取之不尽,用之不竭
Số nét: 9
Hán Việt: THỦ
1. lấy。拿到身边。
取款。
lấy tiền.
行李取。
lấy hành lí.
把电灯泡取下来。
lấy bóng đèn xuống.
2. đạt được; dẫn đến。得到; 招致。
取乐。
cốt là cho vui.
取暖。
sưởi ấm.
取信于人。
tạo được sự tin cậy ở mọi người; lấy lòng tin.
自取灭亡。
tự chuốc lấy cái chết.
3. áp dụng; tuyển chọn。采取; 选取。
取道。
chọn tuyến đường đi.
录取。
tuyển chọn.
可取。
đáng chọn.
给孩子取个名儿。
đặt tên cho con.
Từ ghép:
取保 ; 取材 ; 取长补短 ; 取偿 ; 取代 ; 取道 ; 取得 ; 取灯儿 ; 取缔 ; 取而代之 ; 取法 ; 取给 ; 取经 ; 取经用弘 ; 取景 ; 取决 ; 取乐 ; 取暖 ; 取齐 ; 取巧 ; 取舍 ; 取胜 ; 取消 ; 取笑 ; 取信 ; 取样 ; 取悦 ; 取之不尽,用之不竭
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |

Tìm hình ảnh cho: 取 Tìm thêm nội dung cho: 取
