Từ: 古史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古史:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ sử
Lịch sử thời cổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách
古史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古史 Tìm thêm nội dung cho: 古史