phong tình
Phong thái, thần tình.Hoài bão, chí thú.Tình thú phong nhã, phong vận.Tình nam nữ luyến ái.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇:
Thính thuyết thế thượng nam tham nữ ái, vị chi phong tình
聽說世上男貪女愛, 謂之風情 (Quyển thập tứ).Chỉ sắc dục, tình dục, dâm dục.
◇Từ Trì 徐遲:
Kịch trung thiếu nữ thị dĩ tha đích mại lộng phong tình nhi vi quân vương thưởng thức đích
劇中少女是以她的賣弄風情而為君王賞識的 (Mẫu đan 牡丹).Chỉ phong thổ nhân tình.
◎Như:
Âu Mĩ phong tình
歐美風情.
Nghĩa của 风情 trong tiếng Trung hiện đại:
2. cử chỉ; cử chỉ bên ngoài (của con người)。人的仪表举止。
3. tình cảm; tâm tình。情怀;意趣。
别有一番风情。
quả nhiên có một thứ tình cảm riêng biệt.
4. phong tình; lẳng lơ。流露出来的男女相爱的感情(常含贬义)。
卖弄风情
làm bộ lẳng lơ; làm dáng làm điệu.
5. phong thổ nhân tình。指风土人情。
南国风情
phong thổ nhân tình phương nam.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 風
| phong | 風: | phong trần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 風情 Tìm thêm nội dung cho: 風情
