Từ: 部首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 部首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 部首 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùshǒu]
bộ thủ; bộ (trong tự điển, từ điển thường căn cứ theo hình thể của một phần trong chữ Hán phân loại thành, như các bộ sơn, khẩu, hoả, thạch...)。字典、词典根据汉字形体偏旁所分的门类,如山、口、火、石等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
部首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 部首 Tìm thêm nội dung cho: 部首