Từ: 一言以蔽之 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一言以蔽之:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一言以蔽之 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīyányǐbìzhī] nói tóm lại; tóm lại。用一句话来概括。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔽

tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì
一言以蔽之 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一言以蔽之 Tìm thêm nội dung cho: 一言以蔽之