Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nghèo trong tiếng Việt:
["- t. 1 Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái với giàu. Con nhà nghèo. Một nước nghèo. 2 Có rất ít những gì được coi là tối thiểu cần thiết. Đất xấu, nghèo đạm. Bài văn nghèo về ý."]Dịch nghèo sang tiếng Trung hiện đại:
寒 《穷困。》寒微 《指家世、出身贫苦, 社会地位低下。》贫; 穷 《缺乏生产资料和生活资料; 没有钱(跟"富"相对)。》
dân nghèo.
贫民。
nghèo khổ.
贫苦。
贫乏; 缺乏; 寡少 《贫穷, 没有积蓄。》
窘急 《困难急迫。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghèo
| nghèo | 𠨪: | ngặt nghèo |
| nghèo | 𫶺: | hiểm nghèo |
| nghèo | : | |
| nghèo | 嶢: | hiểm nghèo |
| nghèo | 嶤: | hiểm nghèo |
| nghèo | 𫊐: | nghèo khổ |
| nghèo | 𬥣: | nghèo khổ |
| nghèo | 𧹅: | nghèo khổ |

Tìm hình ảnh cho: nghèo Tìm thêm nội dung cho: nghèo
