Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蛲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛲, chiết tự chữ NHIÊU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蛲:
蛲
Biến thể phồn thể: 蟯;
Pinyin: rao2, nao2;
Việt bính: jiu4;
蛲 nhiêu
Pinyin: rao2, nao2;
Việt bính: jiu4;
蛲 nhiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 蛲
Giản thể của chữ 蟯.Nghĩa của 蛲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蟯)
[náo]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: NAO
giun kim; lãi kim。蛲虫。
Từ ghép:
蛲虫
[náo]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: NAO
giun kim; lãi kim。蛲虫。
Từ ghép:
蛲虫
Chữ gần giống với 蛲:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Dị thể chữ 蛲
蟯,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蛲 Tìm thêm nội dung cho: 蛲
