Chữ 鎏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎏, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鎏

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 流 金 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鎏 cấu thành từ 2 chữ: 流, 金
  • lưu
  • ghim, găm, kim
  • []

    U+938F, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu2;
    Việt bính: lau4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鎏


    lưu, như "lưu (thứ vàng tốt)" (gdhn)

    Nghĩa của 鎏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liú]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 18
    Hán Việt: LƯU
    1. vàng tốt; vàng nguyên chất。成色好的金子。
    2. mạ vàng。把溶解在水银里的金子用刷子涂在器物表面,用来装饰器物。

    Chữ gần giống với 鎏:

    , , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

    Dị thể chữ 鎏

    ,

    Chữ gần giống 鎏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎏 Tự hình chữ 鎏 Tự hình chữ 鎏 Tự hình chữ 鎏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎏

    lưu:lưu (thứ vàng tốt)
    鎏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎏 Tìm thêm nội dung cho: 鎏