Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鎏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎏, chiết tự chữ LƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎏:
鎏
Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
鎏
Nghĩa Trung Việt của từ 鎏
lưu, như "lưu (thứ vàng tốt)" (gdhn)
Nghĩa của 鎏 trong tiếng Trung hiện đại:
[liú]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: LƯU
1. vàng tốt; vàng nguyên chất。成色好的金子。
2. mạ vàng。把溶解在水银里的金子用刷子涂在器物表面,用来装饰器物。
Số nét: 18
Hán Việt: LƯU
1. vàng tốt; vàng nguyên chất。成色好的金子。
2. mạ vàng。把溶解在水银里的金子用刷子涂在器物表面,用来装饰器物。
Chữ gần giống với 鎏:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎏
鏐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎏
| lưu | 鎏: | lưu (thứ vàng tốt) |

Tìm hình ảnh cho: 鎏 Tìm thêm nội dung cho: 鎏
